verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhún bèo, xếp nếp, trang trí bèo. To shape (fabric, etc.) into a ruff; to adorn (a garment, etc.) with a ruff. Ví dụ : "The seamstress was ruffing the collar of the blouse, adding delicate lace to create a stylish neck ruff. " Cô thợ may đang nhún bèo cổ áo sơ mi, thêm ren tinh tế để tạo thành một dải bèo cổ áo thật phong cách. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vờn. Of a falcon, hawk, etc.: to hit (the prey) without fixing or grabbing hold of it. Ví dụ : "The young hawk, still learning to hunt, was only ruffing the field mouse instead of catching it properly. " Con chim ưng non, vẫn còn đang tập săn mồi, chỉ vờn con chuột đồng thay vì bắt nó một cách dứt khoát. animal bird sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xù, làm rối tung. To ruffle; to disorder. Ví dụ : "The playful puppy was ruffing his sister's fur with its paws. " Chú chó con tinh nghịch đang dùng chân làm xù bộ lông của chị nó. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xù lông. Of a bird: to ruffle its feathers. Ví dụ : "The little sparrow was ruffing its feathers in the cold morning air. " Chú chim sẻ nhỏ đang xù lông lên trong không khí lạnh buổi sáng. animal bird appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, khoác lác. To boast, to brag. Ví dụ : "After winning the school spelling bee, Mark kept ruffing about how smart he was. " Sau khi thắng cuộc thi đánh vần ở trường, Mark cứ khoe khoang mãi về việc cậu ta thông minh thế nào. attitude character action language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên mặt, hống hách, huênh hoang. To speak in a loud and domineering manner; to bluster, to swagger. Ví dụ : "The angry customer was ruffing to the manager, demanding a refund. " Người khách hàng tức giận đang lên mặt với người quản lý, đòi lại tiền. attitude character human communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh át chủ bài. To play a trump card to a trick when unable to follow suit (that is, to play a card of the same suit as the previous or leading card). Ví dụ : "Seeing that clubs were led and he had none, David resorted to ruffing with a heart to win the trick. " Thấy người ta đánh chất chuồn và anh ta không có lá nào chất chuồn, David đành phải đánh át chủ bài cơ để ăn con. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh át chủ. Especially in the form ruff out: to defeat (a card, etc.) by ruffing, thus establishing the master card in the suit led. Ví dụ : "Maria was careful ruffing the last heart trick; after that, her ace of spades was guaranteed to win. " Maria cẩn thận đánh át chủ con bài cơ cuối cùng; sau đó, con át bích của cô chắc chắn sẽ thắng. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trống, vỗ trống. To beat a ruff or ruffle, as on a drum. Ví dụ : "The drummer was ruffing the snare drum before the band started their song. " Người chơi trống đang vỗ liên hồi vào trống con trước khi ban nhạc bắt đầu bài hát. music sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ dùi trống, đánh dùi trống. Of a drum, etc.: to have a ruff or ruffle beaten on it. Ví dụ : "The drummer was ruffing lightly on the snare drum before the main song started. " Người đánh trống đang vỗ nhẹ dùi trống lên mặt trống con trước khi bài hát chính bắt đầu. music sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc