Hình nền cho ruffing
BeDict Logo

ruffing

/ˈrʌfɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhún bèo, xếp nếp, trang trí bèo.

Ví dụ :

Cô thợ may đang nhún bèo cổ áo sơ mi, thêm ren tinh tế để tạo thành một dải bèo cổ áo thật phong cách.
verb

Ví dụ :

Thấy người ta đánh chất chuồn và anh ta không có lá nào chất chuồn, David đành phải đánh át chủ bài cơ để ăn con.