noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền hưu bổng, tiền trợ cấp hưu trí. Short for superannuation. Ví dụ : "Jane looked forward to collecting a large super payout when she retired." Jane mong chờ nhận một khoản tiền hưu bổng lớn khi cô ấy nghỉ hưu. finance insurance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Siêu máy tính Short for supercomputer. Ví dụ : "The research team needed to use the supers at the national lab to run their complex climate model. " Để chạy mô hình khí hậu phức tạp của họ, nhóm nghiên cứu cần sử dụng siêu máy tính ở phòng thí nghiệm quốc gia. technology computing machine electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Siêu anh hùng. Short for superhero. Ví dụ : "My little brother pretends to be one of the "Supers" from his favorite cartoon, flying around the house with a blanket cape. " Em trai tôi hay giả vờ làm một trong những "siêu anh hùng" trong phim hoạt hình yêu thích của nó, chạy bay nhảy khắp nhà với cái chăn làm áo choàng. character entertainment mythology literature style person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Siêu tổ ong. Short for superhive. Ví dụ : "The teacher assigned a group project, and our team was part of the supers. " Cô giáo giao bài tập nhóm, và đội của chúng tôi thuộc về một trong những siêu tổ ong. insect organism animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quản lý tòa nhà, người quản lý chung cư. Short for superintendent, especially, a building's resident manager (sometimes clarified as “building super”). Ví dụ : "Our building's supers are very helpful with repairs and keeping the building clean. " Những người quản lý chung cư của chúng tôi rất nhiệt tình giúp sửa chữa mọi thứ và giữ cho tòa nhà luôn sạch sẽ. property building job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo thuyết siêu nhiên. Short for supernaturalist, especially as distinguished from bright. Ví dụ : "The debate club was split: the "brights," who favored scientific explanations, and the "supers," who believed in miracles and psychic phenomena. " Câu lạc bộ tranh biện chia làm hai phe: phe "duy lý," ủng hộ các giải thích khoa học, và phe "siêu nhiên," tin vào phép màu và các hiện tượng tâm linh. supernatural person mythology culture theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần chúng, diễn viên quần chúng. Short for supernumerary; specifically, a supernumerary actor. Ví dụ : "The director needed more bodies on stage, so he hired ten supers to fill out the crowd scene. " Đạo diễn cần thêm người trên sân khấu, nên ông đã thuê mười diễn viên quần chúng để lấp đầy cảnh đám đông. entertainment person stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu chở dầu siêu lớn. Short for supertanker. Ví dụ : "The harbor was too shallow to accommodate the supers, so they had to anchor further out at sea. " Bến cảng quá nông, không đủ chỗ cho những tàu chở dầu siêu lớn, nên chúng phải neo đậu ngoài khơi xa hơn. nautical vehicle fuel industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giám sát, cấp trên. Short for supervisor. Ví dụ : "The new intern asked the supers for help with the filing system. " Anh thực tập sinh mới hỏi các anh/chị giám sát (cấp trên) giúp đỡ về hệ thống lưu trữ hồ sơ. job organization business person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ ong lớn. Short for superhive. Ví dụ : "The beekeeper worried that splitting the supers might weaken the honey production this year. " Người nuôi ong lo lắng rằng việc chia các tổ ong lớn có thể làm giảm sản lượng mật ong năm nay. organism insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng lên, xếp chồng. Short for superimpose. Ví dụ : "The news editor decided to supers the location name and the reporter's title on the screen during the live broadcast. " Trong buổi phát sóng trực tiếp, biên tập viên tin tức quyết định chồng tên địa điểm và chức danh của phóng viên lên màn hình. media technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc