Hình nền cho supers
BeDict Logo

supers

/ˈsuːpərz/ /ˈsjuːpərz/

Định nghĩa

noun

Tiền hưu bổng, tiền trợ cấp hưu trí.

Ví dụ :

Jane mong chờ nhận một khoản tiền hưu bổng lớn khi cô ấy nghỉ hưu.
noun

Quản lý tòa nhà, người quản lý chung cư.

Ví dụ :

Những người quản lý chung cư của chúng tôi rất nhiệt tình giúp sửa chữa mọi thứ và giữ cho tòa nhà luôn sạch sẽ.
noun

Người theo thuyết siêu nhiên.

Ví dụ :

Câu lạc bộ tranh biện chia làm hai phe: phe "duy lý," ủng hộ các giải thích khoa học, và phe "siêu nhiên," tin vào phép màu và các hiện tượng tâm linh.