Hình nền cho valets
BeDict Logo

valets

/ˈvæleɪz/ /ˈvæleɪs/ /væˈleɪz/ /væˈleɪs/

Định nghĩa

noun

Người hầu phòng, người chăm sóc trang phục.

Ví dụ :

Vị doanh nhân giàu có thuê vài người hầu phòng chuyên lo trang phục để đảm bảo những bộ com lê của ông luôn được ủi thẳng tắp và giày dép luôn được đánh bóng hoàn hảo.
noun

Người quản lý đô vật nữ, người đẹp hỗ trợ đô vật.

Ví dụ :

Trong làng đấu vật những năm 1980, các cô nàng quản lý xinh đẹp thường đóng vai trò quan trọng trong cốt truyện, làm phân tâm đối thủ và khuấy động đám đông.
noun

Người đi theo hộ tống, người bảo vệ danh dự (nam giới).

Ví dụ :

Do những quy tắc xã hội ở một số cộng đồng, thanh niên độc thân có thể được người đi theo hộ tống đi cùng đến các sự kiện xã hội để đảm bảo hành vi đúng mực.
noun

Người giữ ngựa, người chăm sóc ngựa đua.

Ví dụ :

Những người giữ ngựa ở trường đua giúp các nài ngựa chuẩn bị trang phục đua và chăm sóc ngựa của họ trước cuộc đua.