adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trắng hơn, nhợt nhạt hơn. White or pale; without colour. Ví dụ : "After being indoors all winter, her face had a blanker, almost translucent complexion. " Sau cả mùa đông ở trong nhà, khuôn mặt cô ấy trở nên trắng bệch, gần như trong suốt. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống, bỏ trống, để trống. Free from writing, printing, or marks; having an empty space to be filled in Ví dụ : "a blank ballot" Một lá phiếu bầu còn trống. writing stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trắng, không có bàn thắng, không ghi điểm. Scoreless; without any goals or points. Ví dụ : "After a blanker first half, the soccer team came back strong and scored three goals. " Sau hiệp một trắng tay, đội bóng đá đã trở lại mạnh mẽ và ghi được ba bàn thắng. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn điệu, trống rỗng, vô vị. Lacking characteristics which give variety; uniform. Ví dụ : "a blank desert; a blank wall; blank unconsciousness" Một sa mạc trống trải; một bức tường đơn điệu; một trạng thái vô thức hoàn toàn. quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt đối, hoàn toàn, rành rành. Absolute; downright; sheer. Ví dụ : "There was a look of blank terror on his face." Trên mặt hắn lộ rõ vẻ kinh hoàng tột độ. quality abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cảm, trống rỗng. Without expression. Ví dụ : "Failing to understand the question, he gave me a blank stare." Không hiểu câu hỏi, anh ta nhìn tôi với ánh mắt vô cảm/trống rỗng. mind appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối hoàn toàn, mất tinh thần. Utterly confounded or discomfited. Ví dụ : "After forgetting his lines in the school play, Mark felt completely blanker, unable to think or speak. " Sau khi quên lời thoại trong vở kịch ở trường, Mark cảm thấy hoàn toàn bối rối, mất tinh thần, không thể nghĩ hay nói được gì. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống rỗng, vô nghĩa, thất bại. Empty; void; without result; fruitless. Ví dụ : "a blank day" Một ngày trôi qua một cách vô nghĩa. outcome negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống rỗng, vô hồn, ngu ngơ. Devoid of thoughts, memory, or inspiration. Ví dụ : "The shock left his memory blank." Cú sốc khiến trí nhớ của anh ta trở nên trống rỗng. mind character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống, không đầu đạn. Of ammunition: having propellant but no bullets; unbulleted. Ví dụ : "The recruits were issued with blank rounds for a training exercise." Các tân binh được cấp đạn huấn luyện, loại đạn chỉ có thuốc phóng mà không có đầu đạn, cho buổi diễn tập. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình bảo vệ màn hình sơ khai. An early form of screensaver that blanked out the screen display when it was not in use. Ví dụ : "Before energy-saving monitors, the computer used a simple blanker that just made the screen go black to prevent burn-in. " Trước khi có màn hình tiết kiệm điện, máy tính sử dụng một loại trình bảo vệ màn hình sơ khai rất đơn giản, chỉ làm màn hình tắt đen để tránh bị lưu ảnh (burn-in). technology computing electronics device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc