Hình nền cho blanker
BeDict Logo

blanker

/ˈblæŋkər/ /ˈblæŋkɚ/

Định nghĩa

adjective

Trắng hơn, nhợt nhạt hơn.

Ví dụ :

Sau cả mùa đông ở trong nhà, khuôn mặt cô ấy trở nên trắng bệch, gần như trong suốt.
noun

Trình bảo vệ màn hình sơ khai.

Ví dụ :

Trước khi có màn hình tiết kiệm điện, máy tính sử dụng một loại trình bảo vệ màn hình sơ khai rất đơn giản, chỉ làm màn hình tắt đen để tránh bị lưu ảnh (burn-in).