Hình nền cho chokers
BeDict Logo

chokers

/ˈtʃoʊkərz/

Định nghĩa

noun

Vòng cổ, vòng kiềng.

Ví dụ :

Tại buổi khiêu vũ ở trường, nhiều bạn gái tuổi teen đeo vòng cổ nhung đen ôm sát cổ.
noun

Người kéo le khởi động, Người giật e.

Ví dụ :

Trong cái lạnh buổi sáng, những người giật e vật lộn mãi mới khởi động được chiếc xe tải chở gỗ cũ kỹ, mỗi lần giật dây là một thử thách về sự kiên nhẫn và sức mạnh.
noun

Người về nhì, kẻ về nhì, người bỏ lỡ cơ hội, người đánh mất cơ hội.

Ví dụ :

Mặc dù là học sinh giỏi nhất lớp cả năm, nhưng đến kỳ thi cuối kỳ, rất nhiều "người bỏ lỡ cơ hội" đã xuất hiện, không thể hiện được tốt dưới áp lực.