noun🔗ShareVòng cổ, vòng kiềng. A piece of jewelry or ornamental fabric, worn as a necklace or neckerchief, tight to the throat."Many teenage girls at the school dance were wearing black velvet chokers. "Tại buổi khiêu vũ ở trường, nhiều bạn gái tuổi teen đeo vòng cổ nhung đen ôm sát cổ.appearancewearstyleitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVật làm nghẹt thở, kẻ làm nghẹt thở. One who, or that which, chokes or strangles."The thick vines, acting as natural chokers, strangled the small tree. "Những dây leo dày đặc, đóng vai trò như những vật siết cổ tự nhiên, đã siết chết cây non.wearbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười kéo le khởi động, Người giật e. One who operates the choke of an engine during ignition."In the cold morning air, the chokers struggled to get the old logging truck started, each pull of the cord a test of patience and strength. "Trong cái lạnh buổi sáng, những người giật e vật lộn mãi mới khởi động được chiếc xe tải chở gỗ cũ kỹ, mỗi lần giật dây là một thử thách về sự kiên nhẫn và sức mạnh.machinejobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐiều thất vọng, điều bực mình. Any disappointing or upsetting circumstance."I lost £100 on the horses today — what a choker!"Hôm nay tôi thua mất 100 bảng vào mấy con ngựa rồi, đúng là chuyện bực mình!situationnegativeoutcomeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười về nhì, kẻ về nhì, người bỏ lỡ cơ hội, người đánh mất cơ hội. One who performs badly at an important part of a competition because they are nervous, especially when winning.""Despite being a top student all year, many chokers emerged during the final exam, unable to perform under pressure." "Mặc dù là học sinh giỏi nhất lớp cả năm, nhưng đến kỳ thi cuối kỳ, rất nhiều "người bỏ lỡ cơ hội" đã xuất hiện, không thể hiện được tốt dưới áp lực.sportcharacterpersonattitudeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDây thòng lọng, dây kéo gỗ. A loop of cable fastened around a log to haul it."The logging crew attached chokers to the felled trees, preparing them to be pulled out of the forest. "Đội khai thác gỗ gắn dây thòng lọng vào những cây vừa đốn hạ, chuẩn bị kéo chúng ra khỏi rừng.technicalmachineindustryagricultureworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc