BeDict Logo

chokes

/tʃəʊks/ /tʃoʊks/
Hình ảnh minh họa cho chokes: Sẩy chân, hụt hơi, thọt.
noun

Sau khi dẫn đầu cuộc thi đánh vần trong năm vòng, những sẩy chân/hụt hơi của Maria ở vòng cuối đã khiến em mất chức vô địch.

Hình ảnh minh họa cho chokes: Nghẽn, bóp nghẹt dòng chảy.
verb

Nghẽn, bóp nghẹt dòng chảy.

Nhà khoa học giải thích rằng vòi phun bị nghẽn khi khí đạt đến tốc độ âm thanh ở điểm hẹp nhất, ngăn không cho lưu lượng dòng chảy tăng thêm.