Hình nền cho chokes
BeDict Logo

chokes

/tʃəʊks/ /tʃoʊks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ máy đã điều chỉnh bướm gió trên bộ chế hòa khí của chiếc xe cũ để giúp xe khởi động dễ dàng hơn trong thời tiết lạnh.
noun

Tắc nghẽn, chỗ tắc.

Ví dụ :

Bản đồ cho thấy một đường hầm đầy hứa hẹn, nhưng hóa ra có vài chỗ tắc nghẽn khiến việc thám hiểm vượt quá căn phòng đầu tiên là không thể.
noun

Sẩy chân, hụt hơi, thọt.

Ví dụ :

Sau khi dẫn đầu cuộc thi đánh vần trong năm vòng, những sẩy chân/hụt hơi của Maria ở vòng cuối đã khiến em mất chức vô địch.
verb

Ví dụ :

Từ khi bị nghẹn xương cá một lần, anh ấy không bao giờ ăn cá nữa.
verb

Bóp nghẹt, làm nghẹt, cản trở.

Ví dụ :

Cỏ dại trong vườn bóp nghẹt cây cà chua, khiến chúng không thể lớn và khỏe mạnh được.
verb

Nghẽn, bóp nghẹt dòng chảy.

Ví dụ :

Nhà khoa học giải thích rằng vòi phun bị nghẽn khi khí đạt đến tốc độ âm thanh ở điểm hẹp nhất, ngăn không cho lưu lượng dòng chảy tăng thêm.