Hình nền cho clinching
BeDict Logo

clinching

/ˈklɪntʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nắm chặt, siết chặt, ôm chặt.

Ví dụ :

Đứa bé sợ bóng tối, nên vừa đi về nhà vừa nắm chặt tay mẹ không rời.
noun

Sự nhăn, sự nhàu (băng từ).

Ví dụ :

Kỹ thuật viên xác định vấn đề là do băng từ bị nhăn nhàu nghiêm trọng; nhiều khu vực trên băng sao lưu cho thấy dấu hiệu nhăn và biến dạng rõ ràng.