BeDict Logo

clinching

/ˈklɪntʃɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho clinching: Sự nhăn, sự nhàu (băng từ).
noun

Sự nhăn, sự nhàu (băng từ).

Kỹ thuật viên xác định vấn đề là do băng từ bị nhăn nhàu nghiêm trọng; nhiều khu vực trên băng sao lưu cho thấy dấu hiệu nhăn và biến dạng rõ ràng.