Hình nền cho clinch
BeDict Logo

clinch

/klɪntʃ/

Định nghĩa

noun

Đinh tán, cái kẹp.

Ví dụ :

Người thợ xây dùng đinh tán để giữ chặt các tấm kim loại lại với nhau.
noun

Lời nói bóng bẩy, cách chơi chữ.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của anh ấy khá khô khan, nhưng một lời nói bóng bẩy đúng lúc về "báo cáo tài chính" (ví như cần "thuốc tẩy vết bẩn" tài chính) đã khiến khán giả bật cười.