noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn cornet. A musical instrument of the brass family, slightly smaller than a trumpet, usually in the musical key of B-flat. Ví dụ : "The school band practiced their cornets, producing a beautiful, clear sound. " Ban nhạc của trường đã luyện tập thổi kèn cornet của họ, tạo ra một âm thanh trong trẻo và rất hay. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốc quế. A piece of paper twisted to be used as a container. Ví dụ : "The children made cornets out of newspaper to hold popcorn at the movie night. " Bọn trẻ tự làm những chiếc ốc quế từ giấy báo để đựng bỏng ngô trong buổi tối xem phim. stationery item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốc quế. A pastry shell to be filled with ice-cream, hence an ice cream cone. Ví dụ : "The children lined up eagerly, waiting for the ice cream vendor to fill their cornets with scoops of chocolate and strawberry. " Bọn trẻ xếp hàng háo hức, chờ người bán kem múc kem sô-cô-la và dâu tây vào ốc quế của chúng. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội kỵ binh, đoàn kỵ binh. A troop of cavalry; so called from its being accompanied by a cornet player. Ví dụ : "The cornets charged across the field during the historical reenactment, the sound of the bugle echoing in the air. " Đội kỵ binh xông pha qua cánh đồng trong buổi tái hiện lịch sử, tiếng kèn hiệu vang vọng trong không trung. military history music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống loa, Ống sáo. A kind of organ stop. Ví dụ : "The organist pulled out the cornets stop, filling the church with a bright, trumpet-like sound. " Người chơi đàn organ kéo cần gạt chọn âm sắc ống loa (cornets), lấp đầy nhà thờ bằng một âm thanh tươi sáng, giống như tiếng kèn trumpet. music organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ trùm đầu của nữ tu, khăn trùm đầu của nữ tu. The white headdress worn by the Sisters of Charity. Ví dụ : "The Sisters of Charity, easily recognizable by their traditional blue habits and starched white cornets, visited the hospital patients. " Các sơ thuộc dòng Nữ Tử Bác Ái, dễ dàng nhận ra bởi áo dòng xanh truyền thống và mũ trùm đầu trắng tinh, đã đến thăm các bệnh nhân trong bệnh viện. religion wear culture style tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cờ hiệu kỵ binh. The standard flown by a cavalry troop. Ví dụ : "The cavalry troop proudly displayed their cornets as they paraded through the town square. " Đoàn kỵ binh tự hào phô trương những cờ hiệu kỵ binh của họ khi diễu hành qua quảng trường thị trấn. military heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuẩn úy kỵ binh. The fifth commissioned officer in a cavalry troop, who carried the colours (equivalent to the ensign in infantry). Ví dụ : "In the 17th century, the newly appointed cornet proudly carried the troop's colours during the cavalry parade. " Vào thế kỷ 17, vị chuẩn úy kỵ binh mới được bổ nhiệm hãnh diện mang cờ hiệu của đội kỵ binh trong cuộc diễu binh. military history job person war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc