Hình nền cho jibs
BeDict Logo

jibs

/dʒɪbz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trên chiếc thuyền buồm nhỏ, người thủy thủ điều chỉnh những cánh buồm mũi để đón gió và tăng tốc độ cho thuyền.
noun

Dụng cụ, đồ dùng (để biểu diễn kỹ thuật).

Ví dụ :

""The snowboarders were practicing their rail slides on the jibs at the terrain park." "
Các vận động viên trượt tuyết ván đang luyện tập trượt trên thanh trượt (rail) và các dụng cụ biểu diễn khác tại khu địa hình.