noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mì màu sô cô la, vụn sô cô la rắc bánh. (especially New England and Philadelphia) Chocolate sprinkles used as a topping for ice cream, cookies, or cupcakes. Ví dụ : "My little sister loves ice cream with lots of jimmies on top. " Em gái tôi rất thích ăn kem với thật nhiều mì màu sô cô la rắc lên trên. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh sô cô la rắc, Mạt sô cô la. (especially New England and Philadelphia) Chocolate sprinkles used as a topping for ice cream, cookies, or cupcakes. Ví dụ : ""My daughter asked for ice cream with rainbow sprinkles, but the shop only had chocolate jimmies." " Con gái tôi muốn ăn kem với cốm nhiều màu, nhưng cửa hàng chỉ có mạt sô cô la thôi. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếu cần, điếu cỏ. A marijuana cigarette. Ví dụ : "My friend got caught smoking jimmies behind the convenience store. " Bạn tôi bị bắt quả tang đang hút điếu cần sau cửa hàng tiện lợi. substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ mở khóa, dụng cụ mở khóa. A device used to circumvent a locking mechanism; a slim jim. Ví dụ : ""Because he lost his car keys, he had to call a locksmith to open the door with jimmies." " Vì mất chìa khóa xe, anh ấy phải gọi thợ khóa đến dùng đồ mở khóa để mở cửa xe. device property technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phó chỉ huy. (Royal Navy) First Lieutenant (Executive Officer) Ví dụ : "On the Royal Navy ship, all orders had to go through the jimmies before reaching the Captain. " Trên tàu của Hải quân Hoàng gia, mọi mệnh lệnh đều phải thông qua phó chỉ huy trước khi đến được Thuyền trưởng. military nautical job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà beng, đoản côn. A jemmy; a crowbar used by burglars to open windows and doors. Ví dụ : "The burglar used the jimmies to force open the back door. " Tên trộm đã dùng xà beng để cạy tung cửa sau. property police utensil weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao cao su. A condom. Ví dụ : "He always keeps jimmies in his wallet when he goes out. " Anh ấy luôn mang bao cao su trong ví mỗi khi ra ngoài. sex body device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần lót nam. (SE) Men's underwear. Ví dụ : ""He forgot to pack his jimmies for the camping trip, so he had to borrow some from his brother." " Anh ấy quên mang quần lót nam cho chuyến đi cắm trại, nên phải mượn của anh trai. wear body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cua đực. A male crab; a cock. Ví dụ : "The fisherman sorted the crabs, keeping the jimmies separate from the females because they fetched a higher price at the market. " Người đánh cá phân loại cua, giữ riêng những con cua đực vì chúng bán được giá cao hơn ở chợ. animal sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe goòng chở than. A coal-car. Ví dụ : "The workers loaded the jimmies with coal at the mine's entrance. " Công nhân chất than lên những chiếc xe goòng chở than ở ngay cửa hầm mỏ. vehicle machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạy, nạy. To pry (something, especially a lock) open with or as if with a crowbar. Ví dụ : "Because he lost his key, he had to jimmie the window open to get back into the house. " Vì mất chìa khóa, anh ta phải cạy cửa sổ để vào lại nhà. property action building police utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc