

normalizes
/ˈnɔːrməlaɪzɪz/ /ˈnɔːrməˌlaɪzɪz/
verb

verb
Chuẩn hóa, thống nhất hóa, làm cho đồng nhất.
Công ty đã chuẩn hóa tài liệu đào tạo nhân viên, đảm bảo tất cả các phòng ban sử dụng cùng một quy trình.

verb
Bình thường hóa, chuẩn hóa.
Sau khi chúng ta chuẩn hóa các số đo một cách phù hợp, loại bỏ những yếu tố gây nhiễu như tuổi tác, giới tính, địa lý và điều kiện kinh tế, thì hầu như không còn bằng chứng nào cho thấy sự khác biệt giữa hai nhóm.

verb
Trả về trạng thái ban đầu, trả về vị trí ban đầu.

verb

verb
Người quản trị cơ sở dữ liệu chuẩn hóa bảng thông tin khách hàng để tránh trùng lặp dữ liệu và tăng hiệu quả.

