Hình nền cho normalization
BeDict Logo

normalization

/ˌnɔːrmələˈzeɪʃən/ /ˌnɔːməlɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau giai đoạn ốm đau khó khăn, việc dần bình thường hóa thói quen ăn ngủ của đứa trẻ đã khiến bố mẹ bé yên tâm hơn.
noun

Sự chuẩn hóa, sự tiêu chuẩn hóa.

Ví dụ :

Nhà trường đã thực hiện việc chuẩn hóa hành vi của học sinh bằng cách đưa ra các quy định rõ ràng về việc đi học muộn.
noun

Ví dụ :

Khi thiết kế cơ sở dữ liệu sinh viên, việc chuẩn hóa dữ liệu đảm bảo rằng địa chỉ của mỗi sinh viên chỉ được lưu trữ một lần, tránh sai sót và giúp việc cập nhật dễ dàng hơn.
noun

Bình thường hóa quan hệ, Lập lại quan hệ ngoại giao.

Ví dụ :

Việc bình thường hóa quan hệ giữa hai nước đã tạo điều kiện cho việc tăng cường thương mại và trao đổi văn hóa.
noun

Toàn cầu hóa, chuẩn hóa toàn cầu.

Ví dụ :

Việc chuẩn hóa toàn cầu đồ ăn nhanh trong chế độ ăn uống của chúng ta, do toàn cầu hóa thúc đẩy, đã dẫn đến nhiều lo ngại về sức khỏe trên toàn thế giới.
noun

Sự chuẩn hóa, sự thống nhất hóa, sự quy chuẩn.

Ví dụ :

Trường học đã thực hiện việc chuẩn hóa chính sách đồng phục để đảm bảo tất cả học sinh trông giống nhau.
noun

Ví dụ :

Việc liên tục miêu tả những hình mẫu cơ thể phi thực tế trên các phương tiện truyền thông góp phần vào việc bình thường hóa những tiêu chuẩn sắc đẹp không lành mạnh, khiến chúng ta dần thấy những tiêu chuẩn đó là bình thường và đáng mơ ước.
noun

Sự chuẩn hóa, sự điều chỉnh.

Ví dụ :

Sau khi chuẩn hóa các số liệu đo lường trong phòng thí nghiệm của cô ấy, dữ liệu trở nên nhất quán hơn nhiều, cho phép cô ấy rút ra những kết luận rõ ràng hơn về thí nghiệm.