BeDict Logo

normalization

/ˌnɔːrmələˈzeɪʃən/ /ˌnɔːməlɪˈzeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho normalization: Sự bình thường hóa, sự chuẩn hóa.
 - Image 1
normalization: Sự bình thường hóa, sự chuẩn hóa.
 - Thumbnail 1
normalization: Sự bình thường hóa, sự chuẩn hóa.
 - Thumbnail 2
noun

Sau giai đoạn ốm đau khó khăn, việc dần bình thường hóa thói quen ăn ngủ của đứa trẻ đã khiến bố mẹ bé yên tâm hơn.

Hình ảnh minh họa cho normalization: Sự chuẩn hóa, sự tiêu chuẩn hóa.
noun

Sự chuẩn hóa, sự tiêu chuẩn hóa.

Nhà trường đã thực hiện việc chuẩn hóa hành vi của học sinh bằng cách đưa ra các quy định rõ ràng về việc đi học muộn.

Hình ảnh minh họa cho normalization: Chuẩn hóa dữ liệu.
noun

Khi thiết kế cơ sở dữ liệu sinh viên, việc chuẩn hóa dữ liệu đảm bảo rằng địa chỉ của mỗi sinh viên chỉ được lưu trữ một lần, tránh sai sót và giúp việc cập nhật dễ dàng hơn.

Hình ảnh minh họa cho normalization: Toàn cầu hóa, chuẩn hóa toàn cầu.
noun

Việc chuẩn hóa toàn cầu đồ ăn nhanh trong chế độ ăn uống của chúng ta, do toàn cầu hóa thúc đẩy, đã dẫn đến nhiều lo ngại về sức khỏe trên toàn thế giới.

Hình ảnh minh họa cho normalization: Bình thường hóa, sự bình thường hóa.
noun

Việc liên tục miêu tả những hình mẫu cơ thể phi thực tế trên các phương tiện truyền thông góp phần vào việc bình thường hóa những tiêu chuẩn sắc đẹp không lành mạnh, khiến chúng ta dần thấy những tiêu chuẩn đó là bình thường và đáng mơ ước.

Hình ảnh minh họa cho normalization: Sự chuẩn hóa, sự điều chỉnh.
noun

Sự chuẩn hóa, sự điều chỉnh.

Sau khi chuẩn hóa các số liệu đo lường trong phòng thí nghiệm của cô ấy, dữ liệu trở nên nhất quán hơn nhiều, cho phép cô ấy rút ra những kết luận rõ ràng hơn về thí nghiệm.