Hình nền cho pecks
BeDict Logo

pecks

/pɛks/

Định nghĩa

noun

Mổ, cú mổ.

Ví dụ :

Đám gà tò mò mổ vài cú vào đôi ủng của bác nông dân, hy vọng được cho ăn.
verb

Ví dụ :

Vì không học đánh máy mười ngón bao giờ, cô ấy vẫn cứ "mổ cò" trên bàn phím bằng một ngón tay, khiến việc soạn email rất chậm.