Hình nền cho pleomorphism
BeDict Logo

pleomorphism

/ˌpliːəˈmɔːrfɪzəm/ /ˌpliːoʊˈmɔːrfɪzəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ nghi ngờ nhiễm trùng do vi khuẩn vì bà ấy quan sát thấy tính đa hình trong mẫu bệnh phẩm, tức là các vi khuẩn thể hiện nhiều hình dạng và kích thước khác nhau dưới kính hiển vi, thay vì có hình thức đồng nhất.
noun

Tính đa hình, hiện tượng đa hình.

Ví dụ :

Tính đa hình của vi rút khiến các nhà khoa học khó xác định và tấn công nó, vì nó xuất hiện dưới nhiều hình dạng khác nhau.
noun

Ví dụ :

Hiện tượng đa hình ở đàn mèo con thật sự rất nổi bật; vài con đen tuyền, vài con lại có màu tam thể, và tất cả đều sinh ra từ một mẹ mà không có con nào có màu lông pha trộn giữa hai loại trên.
noun

Ví dụ :

Trong lập trình hướng đối tượng, tính đa hình cho phép một hàm "in" hiển thị các thông tin khác nhau tùy thuộc vào việc nó đang in một đối tượng "Sách" (hiển thị tiêu đề và tác giả) hay một đối tượng "Người" (hiển thị tên và tuổi).
noun

Ví dụ :

Trong khoa học máy tính, tính đa hình cho phép một hàm hoạt động với nhiều kiểu dữ liệu khác nhau, giúp mã nguồn có thể tái sử dụng dễ dàng hơn, tương tự như một phương pháp giảng dạy có thể được điều chỉnh cho phù hợp với học sinh có nhiều phong cách học tập khác nhau.
noun

Tính đa hình, hiện tượng đa hình.

Ví dụ :

Kim cương và graphite là những ví dụ về tính đa hình của carbon vì chúng đều được tạo thành từ các nguyên tử carbon nhưng có cấu trúc tinh thể khác nhau, dẫn đến các tính chất khác nhau.
noun

Ví dụ :

Do tính đa hình trong quần thể vi khuẩn, một số vi khuẩn trong mẫu có dạng hình tròn trong khi số khác có dạng hình que, mặc dù chúng cùng loài.