Hình nền cho ratting
BeDict Logo

ratting

/ˈræɾɪŋ/ /ˈrætɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tố giác, phản bội.

Ví dụ :

"He is going to rat us out!"
Hắn định mách lẻo/tố cáo bọn mình đấy!
verb

Làm chuột, phá hoại công đoàn.

Ví dụ :

Trong cuộc đình công, John bị cáo buộc là làm chuột, phá hoại công đoàn khi anh ta vượt qua hàng rào biểu tình và tiếp tục làm việc.
noun

Ví dụ :

Vào thế kỷ 19, "săn chuột bằng chó" là một trò tiêu khiển tàn nhẫn, người ta bấm giờ xem chó giết được bao nhiêu chuột trong một cái hố.
noun

Ví dụ :

Công việc kinh doanh của gia đình Johnnghề bắt chuột, sử dụng chó sục Jack Russell để kiểm soát số lượng chuột trên các trang trại địa phương.
noun

Phá hoại công đoàn, làm việc bất chấp quy định của công đoàn.

Ví dụ :

Việc anh ta quyết định vượt qua hàng rào biểu tình và nhận việc bị những công nhân đang đình công coi là hành động phá hoại công đoàn.