verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tố giác, phản bội. (usually with “on” or “out”) To betray a person or party, especially by telling their secret to an authority or an enemy; to turn someone in. Ví dụ : "He is going to rat us out!" Hắn định mách lẻo/tố cáo bọn mình đấy! action communication society moral guilt law police politics state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chuột, phá hoại công đoàn. To work as a scab, going against trade union policies. Ví dụ : "During the strike, John was accused of ratting on his union by crossing the picket line and continuing to work. " Trong cuộc đình công, John bị cáo buộc là làm chuột, phá hoại công đoàn khi anh ta vượt qua hàng rào biểu tình và tiếp tục làm việc. job business industry organization work economy attitude society politics moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chuột, săn chuột. (of a dog, etc.) To kill rats. Ví dụ : "The terrier was busy ratting in the barn, keeping the grain safe. " Con chó sục đang bận rộn săn chuột trong chuồng, giúp bảo vệ lúa gạo. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào, làm trầy, gây trầy xước. To scratch or score. Ví dụ : "He ratted a vertical line on his face with a pocket knife." Anh ta dùng dao bấm cào một đường dọc lên mặt, khiến mặt bị trầy xước. mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé, làm rách. To tear, rip, rend. Ví dụ : "Ratted to shreds." Bị xé tan nát. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỉ gió, chết tiệt. Damn, drat, blast; used in oaths. Ví dụ : ""Ratting, I spilled coffee all over my important report!" " Khỉ gió, tôi làm đổ cà phê lên hết bản báo cáo quan trọng rồi! curse exclamation language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn chuột bằng chó. The blood sport of setting a dog upon rats confined in a pit to see how many he will kill in a given time. Ví dụ : "Back in the 19th century, ratting was a cruel spectacle where dogs were timed to see how many rats they could kill in a pit. " Vào thế kỷ 19, "săn chuột bằng chó" là một trò tiêu khiển tàn nhẫn, người ta bấm giờ xem chó giết được bao nhiêu chuột trong một cái hố. animal sport entertainment inhuman game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghề bắt chuột. A vocation involving the pest control of rats, typically using a working terrier. Ví dụ : "John's family business was ratting, using Jack Russell terriers to control the rodent population on local farms. " Công việc kinh doanh của gia đình John là nghề bắt chuột, sử dụng chó sục Jack Russell để kiểm soát số lượng chuột trên các trang trại địa phương. animal job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phản bội, sự bội tín. Desertion of one's principles. Ví dụ : "His sudden ratting on the team's agreed-upon strategy during the presentation surprised everyone. " Việc anh ta đột ngột phản bội chiến lược đã thống nhất của cả đội trong buổi thuyết trình khiến mọi người đều ngạc nhiên. moral character attitude value action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hoại công đoàn, làm việc bất chấp quy định của công đoàn. Working as a scab, against trade union policies. Ví dụ : "His decision to cross the picket line and accept the job was seen as ratting by the striking workers. " Việc anh ta quyết định vượt qua hàng rào biểu tình và nhận việc bị những công nhân đang đình công coi là hành động phá hoại công đoàn. politics job economy business organization work industry society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc