BeDict Logo

ratting

/ˈræɾɪŋ/ /ˈrætɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho ratting: Làm chuột, phá hoại công đoàn.
verb

Làm chuột, phá hoại công đoàn.

Trong cuộc đình công, John bị cáo buộc là làm chuột, phá hoại công đoàn khi anh ta vượt qua hàng rào biểu tình và tiếp tục làm việc.

Hình ảnh minh họa cho ratting: Săn chuột bằng chó.
noun

Vào thế kỷ 19, "săn chuột bằng chó" là một trò tiêu khiển tàn nhẫn, người ta bấm giờ xem chó giết được bao nhiêu chuột trong một cái hố.

Hình ảnh minh họa cho ratting: Phá hoại công đoàn, làm việc bất chấp quy định của công đoàn.
noun

Phá hoại công đoàn, làm việc bất chấp quy định của công đoàn.

Việc anh ta quyết định vượt qua hàng rào biểu tình và nhận việc bị những công nhân đang đình công coi là hành động phá hoại công đoàn.