Hình nền cho footing
BeDict Logo

footing

/ˈfʊtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đá bằng chân, sút.

Ví dụ :

Cầu thủ bóng đá khéo léo sút bóng về phía khung thành.
noun

Chỗ đứng, vị thế, cơ sở.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, Maria cảm thấy cuối cùng cô ấy cũng đã có được chỗ đứng vững chắc trong sự nghiệp của mình.
noun

Ví dụ :

Sau khi quá trình luyện mỡ cá voi kết thúc, những người đánh cá vứt bỏ phần cặn cá voi còn lại béo ngậy dưới đáy nồi.