verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá bằng chân, sút. To use the foot to kick (usually a ball). Ví dụ : "The soccer player skillfully footed the ball towards the goal. " Cầu thủ bóng đá khéo léo sút bóng về phía khung thành. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, thanh toán. To pay (a bill). Ví dụ : "My parents footed the bill for my sister's new phone. " Ba mẹ tôi đã trả tiền điện thoại mới cho em gái tôi. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, nhún nhảy, khiêu vũ. To tread to measure or music; to dance; to trip; to skip. Ví dụ : "The children, excited for recess, started footing to the playground as soon as the bell rang. " Vừa nghe tiếng chuông báo hết giờ, bọn trẻ con hào hứng nhún nhảy chạy ra sân chơi. music entertainment dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đi, đi bộ. To walk. Ví dụ : "To get to class on time, I have to footing carefully down the icy sidewalk. " Để đến lớp đúng giờ, tôi phải bước đi thật cẩn thận trên vỉa hè đóng băng. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đi, Đặt chân. To tread. Ví dụ : "to foot the green" Bước đi trên bãi cỏ xanh mướt. action way position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt chân, đặt cơ sở, đổ bộ. To set on foot; to establish; to land. Ví dụ : "The new student needed to foot herself in her new school, establishing friends and finding her way around. " Cô học sinh mới cần phải đặt chân vững chắc vào ngôi trường mới, kết bạn và làm quen với mọi thứ xung quanh. position business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắp vá gót. To renew the foot of (a stocking, etc.). Ví dụ : "My grandmother is footing my old socks so I can wear them again this winter. " Bà tôi đang đắp vá gót mấy đôi tất cũ của tôi để tôi có thể đi lại vào mùa đông này. wear material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính tổng, cộng lại. To sum up, as the numbers in a column; sometimes with up. Ví dụ : "to foot (or foot up) an account" Tính tổng (hoặc cộng lại) một tài khoản. math business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ đứng, nền tảng, thế đứng. A ground for the foot; place for the foot to rest on; firm foundation to stand on. Ví dụ : "The hikers carefully checked their footing on the steep incline before continuing. " Những người leo núi cẩn thận kiểm tra chỗ đặt chân trên con dốc đứng trước khi tiếp tục đi. position structure place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ đứng, vị thế, cơ sở. A standing; position; established place; basis for operation; permanent settlement; foothold. Ví dụ : "After years of hard work, Maria felt she was finally on firm footing in her career. " Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, Maria cảm thấy cuối cùng cô ấy cũng đã có được chỗ đứng vững chắc trong sự nghiệp của mình. position business situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế, địa vị. A relative condition; state. Ví dụ : "Since the new manager arrived, our team is on a better footing with the administration. " Từ khi quản lý mới đến, đội của chúng ta có thế tốt hơn với ban quản trị. condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đi, dáng đi. A tread; step; especially, measured tread. Ví dụ : "The dancer practiced her footing carefully, ensuring each step was measured and precise. " Nữ vũ công luyện tập dáng đi của mình một cách cẩn thận, đảm bảo mỗi bước chân đều được đo đạc và chính xác. way action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chân, vết chân. A footprint or footprints; tracks, someone's trail. Ví dụ : "The police followed the suspect's footing through the park. " Cảnh sát lần theo dấu chân của nghi phạm xuyên qua công viên. mark nature human area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế đứng, sự vững chắc. Stability or balance when standing on one's feet Ví dụ : "Losing her footing on the icy sidewalk, the student fell. " Mất thăng bằng trên vỉa hè đóng băng, cô sinh viên bị ngã. body physiology ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính tổng, Tổng cộng. The act of adding up a column of figures; the amount or sum total of such a column. Ví dụ : "The footing for the expenses column on the family budget showed a total of $1,500. " Tổng cộng các khoản chi phí trong cột chi tiêu của ngân sách gia đình cho thấy tổng là 1.500 đô la. number math business finance amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đi, thế đứng. The act of putting a foot to anything; also, that which is added as a foot Ví dụ : "The carpenter added extra footing to the bottom of the wobbly table leg to make it stable. " Người thợ mộc gắn thêm phần đế vào chân bàn lung lay để làm nó vững chắc hơn. action part way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường viền đăng ten. A narrow cotton lace, without figures. Ví dụ : "The dressmaker used a simple footing lace for the trim on the tablecloth. " Người thợ may đã dùng một đường viền đăng ten đơn giản để trang trí mép khăn trải bàn. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặn cá voi. The finer refuse part of whale blubber, not wholly deprived of oil. Ví dụ : "After the whale rendering process, the fishermen discarded the greasy footing remaining in the bottom of the pot. " Sau khi quá trình luyện mỡ cá voi kết thúc, những người đánh cá vứt bỏ phần cặn cá voi còn lại béo ngậy dưới đáy nồi. material substance animal part nautical industry food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móng, chân tường. The thickened or sloping portion of a wall, or of an embankment at its foot; foundation. Ví dụ : "The heavy brick wall needed a wide footing to support its weight on the soft ground. " Bức tường gạch nặng nề cần một móng rộng để chịu được trọng lượng của nó trên nền đất mềm. architecture building part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra số học theo cột dọc. Double checking the numbers vertically. Ví dụ : "After adding up the grocery bill, I did a quick footing to make sure the total was correct. " Sau khi cộng các món trong hóa đơn mua đồ ăn, tôi nhanh chóng kiểm tra lại theo cột dọc để chắc chắn tổng tiền là đúng. number math business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc