Hình nền cho realizes
BeDict Logo

realizes

/ˈriːəlaɪzɪz/ /ˈriːəˌlaɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Nhận ra, thấy rõ, ý thức được.

Ví dụ :

Các mục tiêu của dự án chưa bao giờ được thực hiện đầy đủ trên thực tế.
verb

Nhận ra, ý thức được, cảm nhận được.

Ví dụ :

Sau một học kỳ chăm chỉ học hành, cuối cùng Sarah cũng cảm nhận được ước mơ đạt điểm cao môn toán của cô ấy đã trở thành hiện thực.
verb

Hiện thực hóa, chuyển thành tiền mặt.

Ví dụ :

Khi Maria chuyển đổi cổ phiếu ưu đãi của mình thành tiền mặt, cô ấy dự định dùng số tiền đó để trả hết nợ vay sinh viên.