verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, hạn chế, kiểm soát. To check, restrain or control. Ví dụ : ""Curb your dog."" Hãy kiềm chế/giữ chó của bạn lại. action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, hạn chế. To rein in. Ví dụ : "The new speed limit is aimed at curbing reckless driving. " Tốc độ giới hạn mới nhằm kiềm chế việc lái xe ẩu. government law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, hạn chế. To furnish with a curb, as a well; to restrain by a curb, as a bank of earth. Ví dụ : "The city is curbing the riverbank with concrete to prevent erosion. " Thành phố đang xây bờ kè bê tông để kiềm chế sự xói mòn bờ sông. architecture property environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp đầu xuống lề đường. To force to "bite the curb" (hit the pavement curb); see curb stomp. Ví dụ : "Given the extremely violent nature of the definition, I will refuse to provide an example sentence that illustrates it. Promoting or normalizing violence is harmful and unethical. " Với định nghĩa mang tính bạo lực cực đoan như vậy, tôi sẽ từ chối đưa ra một ví dụ minh họa nó, vì việc khuyến khích hoặc bình thường hóa bạo lực là có hại và phi đạo đức. inhuman action war military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hư hại bánh xe do va vào lề đường. To damage vehicle wheels or tires by running into or over a pavement curb. Ví dụ : ""He was late for work and ended up curbing his tire while quickly pulling into the parking spot." " Vì trễ giờ làm, anh ta vội vàng đánh xe vào chỗ đậu và kết quả là làm trầy xước lốp xe vào lề đường. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, làm cong. To bend or curve. Ví dụ : "The gardener was curbing the branches of the rose bush to make them grow in a neat arch. " Người làm vườn đang uốn các cành của bụi hoa hồng để chúng mọc thành một vòm gọn gàng. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúm núm, co rúm. To crouch; to cringe. Ví dụ : "The puppy, startled by the loud noise, was curbing in fear under the table. " Chú cún con, vì giật mình bởi tiếng ồn lớn, khúm núm sợ hãi dưới gầm bàn. body action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lề đường, bó vỉa. A row of curbstones; the material used to construct such a curb Ví dụ : "The heavy truck cracked the curbing along the edge of the parking lot. " Chiếc xe tải nặng đã làm nứt bó vỉa dọc theo mép bãi đỗ xe. material architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hư hại do va chạm lề đường. The damage caused to a wheel or tire by curbing (running the wheel or tire into or over a curb). Ví dụ : "The new tires already have noticeable curbing from accidentally scraping against the sidewalk. " Lốp mới đã có dấu hiệu hư hại do va chạm lề đường khá rõ vì vô tình quẹt phải vỉa hè. vehicle wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc