Hình nền cho stadia
BeDict Logo

stadia

/ˈsteɪdiə/ /ˈstædiə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người khảo sát dùng mia đo khoảng cách để đo sự thay đổi độ cao trên công trường xây dựng.
noun

Ví dụ :

Người khảo sát dùng ống ngắm khoảng cách để ước tính khoảng cách đến kỵ binh địch bằng cách so sánh chiều cao ngựa của chúng với các vạch chia trên tam giác đồng.
noun

Đơn vị đo Hy Lạp cổ đại.

Ví dụ :

Những vận động viên chạy bộ Hy Lạp cổ đại thường luyện tập bằng cách chạy vài "stadia" mỗi ngày, một quãng đường xấp xỉ vài vòng quanh đường chạy hiện đại.
noun

Ví dụ :

Nhà khảo cổ học đo khoảng cách đến ngôi đền cổ bằng đơn vị đo stadia của Hy Lạp cổ đại, và thấy rằng nó cách tường thành khoảng 15 stadia (tương đương khoảng chín kilômét rưỡi).
noun

Thước ngắm tiêu, thước đo khoảng cách.

Ví dụ :

Để đo khoảng cách đến tòa nhà bên kia sông, các kỹ sư trắc địa đã dùng thước ngắm tiêu để quan sát góc tạo bởi chiều cao đã biết của tòa nhà trên lưới chỉ của thước.
noun

Ví dụ :

Người khảo sát đã dùng mia đo khoảng cách để đo chính xác khoảng cách từ máy kinh vĩ đến sân chơi mới của trường.