Hình nền cho travails
BeDict Logo

travails

/trəˈveɪlz/ /ˈtræv.eɪlz/

Định nghĩa

noun

Gian truân, khổ ải, nhọc nhằn.

Ví dụ :

Người mẹ đơn thân thấu hiểu những gian truân, khổ ải của việc một mình nuôi ba đứa con, vừa phải xoay sở với công việc vừa phải lo cho nhu cầu của chúng.
noun

Chuyến đi, hành trình, du ký.

Ví dụ :

Sau chuyến đi phượt bụi khắp châu Âu, Maria háo hức kể lại hành trình của mình cho gia đình, miêu tả những địa điểm thú vị cô đã ghé thăm và những thử thách cô đã trải qua trên đường đi.
noun

Xe trượt, xe trượt tuyết.

Ví dụ :

Vào mùa đông, cộng đồng bản địa dựa vào những chiếc xe trượt tuyết để vận chuyển củi và đồ dùng qua vùng đất phủ đầy tuyết.