verb🔗ShareGiật mạnh, vặn mạnh, xoắn mạnh. To violently move in a turn or writhe."The toddler wrenched free from his mother's grasp and ran towards the playground. "Đứa bé giật mạnh tay ra khỏi tay mẹ rồi chạy về phía sân chơi.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiật mạnh, vặn mạnh, xoắn. To pull or twist violently."With a surge of adrenaline, she wrenched the car door off and pulled out the injured man."Với một luồng adrenaline dâng trào, cô ấy giật phăng cánh cửa xe ra và lôi người đàn ông bị thương ra ngoài.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVặn, bẻ, trẹo. To turn aside or deflect."The basketball player quickly wrenched his body to the side to avoid running into another player. "Để tránh va vào người chơi khác, cầu thủ bóng rổ nhanh chóng vặn người sang một bên.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVu khống, bôi nhọ, phỉ báng. To slander."She wrenched her colleague's reputation by spreading false rumors about his work ethic. "Cô ta vu khống danh tiếng của đồng nghiệp bằng cách lan truyền những tin đồn sai sự thật về đạo đức làm việc của anh ấy.communicationlanguagewordactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVặn, siết chặt, kéo mạnh. To tighten with or as if with a winch."The mechanic wrenched the bolt until it was secure. "Người thợ máy siết chặt bu lông cho đến khi nó chắc chắn.machinetechnicalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrật, bong gân. To injure (a joint) by pulling or twisting."Be careful not to wrench your ankle walking along those loose stones!"Cẩn thận kẻo trật mắt cá chân khi đi trên mấy viên đá lỏng lẻo đó!bodymedicineactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBóp méo, xuyên tạc. To distort from the original meaning."The politician's opponent wrenched his words about education, making it sound like he didn't care about students. "Đối thủ của chính trị gia đã bóp méo những lời ông ta nói về giáo dục, khiến nghe như thể ông ta không quan tâm đến học sinh.languagecommunicationwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiật mạnh, vặn mạnh. To thrust a weapon in a twisting motion."The angry student wrenched his penknife from his pocket, a twisting motion that threatened to start a fight. "Tên học sinh giận dữ giật mạnh con dao bấm từ trong túi ra, một động tác vặn người đầy đe dọa, như thể sắp gây sự.weaponactionmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTước vũ khí, đánh bật vũ khí. To disarm an opponent by whirling his or her blade away."The knight wrenched the sword from his opponent's grasp, leaving him defenseless. "Hiệp sĩ tước thanh kiếm khỏi tay đối thủ bằng một động tác xoay nhanh, khiến hắn ta hoàn toàn mất khả năng phòng vệ.weaponmilitaryactionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuằn quại, đau đớn, giày vò. To rack with pain."A sharp pain wrenched my back when I lifted the heavy box. "Một cơn đau nhói quặn thắt lưng tôi khi tôi nhấc chiếc hộp nặng đó.bodysensationmedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiật mạnh, vặn mạnh, tước đoạt. To deprive by means of a violent pull or twist."The toddler wrenched the toy car from his brother's hand. "Đứa bé loạng choạng giật mạnh chiếc xe đồ chơi khỏi tay anh trai.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVặn bằng cờ lê, siết bằng cờ lê. To use the tool known as a wrench."The plumber wrenched the pipes until they came loose."Người thợ sửa ống nước vặn mạnh các ống bằng cờ lê cho đến khi chúng lỏng ra.utensiltechnicalmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc