Hình nền cho hedgehogs
BeDict Logo

hedgehogs

/ˈhɛdʒhɒɡz/ /ˈhɛdʒhɑɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mấy đứa trẻ thấy vài con nhím đang kiếm ăn trong vườn sau trường học.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc tập trận quân sự, các kỹ sư đã dựng một hàng chướng ngại vật chống tăng kiểu chữ A để mô phỏng hàng rào chắn xe tăng.
noun

Ví dụ :

Trong Thế Chiến II, tàu chiến của quân Đồng Minh sử dụng mìn Hedgehog để tiêu diệt tàu ngầm U-boat của Đức bằng cách tạo ra một loạt các vụ nổ dưới nước theo một khuôn mẫu nhất định.
noun

Bánh hedgehog, bánh sô cô la hedgehog.

Ví dụ :

Bà tôi luôn nướng những chiếc bánh hedgehog rất ngon làm món tráng miệng sau bữa trưa chủ nhật; chúng giống như bánh brownie mềm ẩm nhưng còn đậm đà hơn nữa.
noun

Ví dụ :

Trong số các thiết bị thí nghiệm cũ kỹ có vài cái máy biến áp lõi hở trông như "nhím", lõi sắt xoắn của chúng kêu vo vo khe khẽ khi biến đổi điện áp.
verb

Dùng hàng rào nhím, phòng thủ bằng hàng rào nhím.

Ví dụ :

Trước đám chó con tinh nghịch ùa tới không ngừng, bọn trẻ dựng hàng rào đồ chơi gai nhọn tự vệ, nhanh chóng gom hết đồ chơi có gai lại thành một vòng tròn bảo vệ giỏ đồ ăn picnic của mình.