BeDict Logo

indices

/ˈɪndɪsiːz/
Hình ảnh minh họa cho indices: Chỉ số, yếu tố chỉ thị, dấu hiệu.
noun

Từ "hôm nay" là một từ chỉ thị, bởi vì ngày mà nó ám chỉ thay đổi tùy theo ngữ cảnh.

Hình ảnh minh họa cho indices: Chỉ số.
noun

Để theo dõi sức khỏe tổng thể của thị trường chứng khoán, các nhà phân tích dựa vào những chỉ số quan trọng như S&P 500 và Dow Jones, là những con số tóm tắt giá cổ phiếu của nhiều công ty khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho indices: Chỉ số, số chỉ mục.
noun

Chương trình đã sử dụng các chỉ số để nhanh chóng tìm thấy tên của những học sinh có điểm cao trong cơ sở dữ liệu.