Hình nền cho indices
BeDict Logo

indices

/ˈɪndɪsiːz/

Định nghĩa

noun

Bảng tra cứu, Danh mục.

Ví dụ :

Bảng tra cứu ở cuối sách liệt kê các từ hoặc cụm từ quan trọng cùng với số trang nơi chúng xuất hiện.
noun

Chỉ số, dấu hiệu, biểu hiện.

Ví dụ :

Khuôn mặt đỏ bừng và đôi tay run rẩy của học sinh đó là những dấu hiệu cho thấy sự lo lắng của em trước buổi thuyết trình.
noun

Ví dụ :

Từ "hôm nay" là một từ chỉ thị, bởi vì ngày mà nó ám chỉ thay đổi tùy theo ngữ cảnh.
noun

Ví dụ :

Để theo dõi sức khỏe tổng thể của thị trường chứng khoán, các nhà phân tích dựa vào những chỉ số quan trọng như S&P 500 và Dow Jones, là những con số tóm tắt giá cổ phiếu của nhiều công ty khác nhau.
noun

Ví dụ :

Chương trình đã sử dụng các chỉ số để nhanh chóng tìm thấy tên của những học sinh có điểm cao trong cơ sở dữ liệu.