

averages
/ˈævərɪdʒɪz/ /ˈævrɪdʒɪz/

noun
Trung bình cộng, Số trung bình, Giá trị trung bình.

noun
Tổn thất hàng hải, bồi thường tổn thất.

noun

noun
Bình quân, số trung bình.

noun
Trung bình, chỉ số trung bình.

noun
Giá trung bình.
Báo cáo liệt kê giá trung bình của lúa mì, lúa mạch và yến mạch tại Chicago, Minneapolis và Kansas City để giúp nông dân nắm bắt được tình hình giá cả thị trường.





noun
