Hình nền cho averages
BeDict Logo

averages

/ˈævərɪdʒɪz/ /ˈævrɪdʒɪz/

Định nghĩa

noun

Trung bình cộng, số trung bình.

Ví dụ :

"The average of 10, 20 and 24 is (10 + 20 + 24)/3 = 18."
Số trung bình cộng của 10, 20 và 24 là (10 + 20 + 24)/3 = 18.
noun

Trung bình cộng, Số trung bình, Giá trị trung bình.

Ví dụ :

Để hiểu rõ kết quả bài kiểm tra của cả lớp, giáo viên đã tính toán nhiều số trung bình, bao gồm trung bình cộng, số trung vị và mốt.
noun

Tổn thất hàng hải, bồi thường tổn thất.

Ví dụ :

Công ty vận tải biển đã phải chi trả một khoản bồi thường tổn thất hàng hải đáng kể sau khi cơn bão làm hư hại phần lớn lô hàng điện tử.
noun

Thuế nhập khẩu, thuế quan.

Ví dụ :

Nhà nhập khẩu đã phải trả một khoản thuế nhập khẩu đáng kể cho lô hàng dầu ô liu do các khoản phí cảng và phí bốc dỡ bất ngờ phát sinh.
noun

Ví dụ :

"The report listed the averages for wheat, barley, and oats in Chicago, Minneapolis, and Kansas City to give farmers a sense of market prices. "
Báo cáo liệt kê giá trung bình của lúa mì, lúa mạch và yến mạch tại Chicago, Minneapolis và Kansas City để giúp nông dân nắm bắt được tình hình giá cả thị trường.
noun

Ví dụ :

Trong chế độ phong kiến, những công dịch hằng năm mà người nông dân phải thực hiện có thể bao gồm việc dùng bò của mình để chở lúa của lãnh chúa ra chợ.