noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác nhân tăng cường, vật tăng cường. Something that boosts. Ví dụ : "Example: "The coffee and energy drinks were her boosters to stay awake and study late for the exam." " Cà phê và nước tăng lực là những tác nhân giúp cô ấy tỉnh táo để thức khuya học cho kỳ thi. medicine science biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên lửa đẩy, tầng đẩy. The first stage of a multistage rocket that provides the thrust for liftoff and the initial flight Ví dụ : "The powerful boosters separated from the rocket shortly after launch, allowing the main engines to take over. " Các tên lửa đẩy mạnh mẽ tách khỏi tên lửa chính ngay sau khi phóng, để động cơ chính tiếp tục hoạt động. technology vehicle space science machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy tăng áp. A motor-generator set used for voltage regulation in direct current electrical power circuits. Ví dụ : ""The old subway system relied on boosters along the tracks to maintain a consistent voltage for the trains." " Hệ thống tàu điện ngầm cũ kỹ dựa vào các máy tăng áp đặt dọc theo đường ray để duy trì điện áp ổn định cho tàu. energy technology machine electronics electric technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hâm mộ, người ủng hộ. Someone who is a fan or supporter of something. Ví dụ : "The school's basketball team has many enthusiastic boosters who attend every game and cheer loudly. " Đội bóng rổ của trường có rất nhiều người hâm mộ nhiệt tình, họ đến xem mọi trận đấu và cổ vũ rất lớn. person group sport entertainment society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủng hộ, người quảng bá, người hâm mộ. Someone who promotes a town or business Ví dụ : "The local business club is full of boosters who are always trying to attract new customers to the town. " Câu lạc bộ doanh nghiệp địa phương có rất nhiều người ủng hộ nhiệt tình, họ luôn cố gắng thu hút khách hàng mới đến thị trấn. business person job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủng hộ, thành viên câu lạc bộ cổ động. A member of a booster club. Ví dụ : "The boosters sold snacks at the football game to raise money for the team. " Các thành viên câu lạc bộ cổ động đã bán đồ ăn vặt tại trận bóng đá để gây quỹ cho đội. organization sport group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều tăng cường. A booster dose. Ví dụ : "When did you get your last tetanus booster?" Lần cuối bạn tiêm liều tăng cường uốn ván là khi nào? medicine virus Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật, cực kỳ, vô cùng. A term that serves to amplify or strengthen an utterance, such as "really". Ví dụ : ""Using words like 'definitely' and 'certainly' as boosters can make your opinion sound more confident." " Việc sử dụng những từ như "chắc chắn" và "nhất định" như những từ nhấn mạnh có thể khiến ý kiến của bạn nghe có vẻ tự tin hơn. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, vật phẩm tăng sức mạnh. A power-up item. Ví dụ : "In the video game, collecting the speed boosters helped Mario win the race. " Trong trò chơi điện tử, việc thu thập những vật phẩm tăng tốc đã giúp Mario thắng cuộc đua. game item technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gói mở rộng, bộ sưu tập. A package of cards or figurines designed to add to a player's collection. Ví dụ : "Maria bought two boosters of Pokemon cards, hoping to find a rare Charizard to add to her collection. " Maria mua hai gói mở rộng bài Pokemon, hy vọng tìm được lá Charizard hiếm để thêm vào bộ sưu tập của mình. entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ trộm, đạo chích. A thief. Ví dụ : "The security guard captured two boosters before they could exit the retail store." Nhân viên bảo vệ đã bắt được hai kẻ trộm trước khi chúng kịp rời khỏi cửa hàng bán lẻ. police law person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc