BeDict Logo

bucklers

/ˈbʌklərz/
Hình ảnh minh họa cho bucklers: Khiên nhỏ, tấm chắn nhỏ.
noun

Các kiếm sĩ giao chiến, những chiếc khiên nhỏ của họ liên tục đỡ những đường kiếm tới tấp trong một cơn mưa thép.

Hình ảnh minh họa cho bucklers: Mai trước, phần đầu.
noun

Mai trước, phần đầu.

Các sinh viên cổ sinh vật học cẩn thận xem xét các hóa thạch trilobite, tập trung vào kích thước và hình dạng của mai trước (phần đầu) để giúp phân loại các loài khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho bucklers: Tấm bịt lỗ luồn neo, Tấm bịt lỗ ống neo.
noun

Tấm bịt lỗ luồn neo, Tấm bịt lỗ ống neo.

Trong cơn bão, các thủy thủ nhanh chóng lắp tấm bịt lỗ luồn neo vào các lỗ luồn neo để ngăn những con sóng dữ dội tràn vào tàu.