Hình nền cho buckler
BeDict Logo

buckler

/ˈbʌk.lə/ /ˈbʌk.lɚ/

Định nghĩa

noun

Người cài, người khóa.

Ví dụ :

Nhân viên mới được thuê để làm người cài dây đai trên băng chuyền hành lý ở sân bay.
noun

Ví dụ :

Hiệp sĩ giơ tấm chắn nhỏ lên để đỡ cú đánh tới từ thanh kiếm của đối thủ.
noun

Vảy lớn, tấm xương.

Ví dụ :

Nhà ngư học chỉ vào cái vảy lớn trên mình con cá tầm, giải thích rằng đó là một trong những tấm xương bảo vệ đầu nó.
noun

Mai rùa trước, khiên.

Ví dụ :

Trong chuyến đi thực tế môn cổ sinh vật học, các sinh viên cẩn thận xem xét hóa thạch trilobite, chú ý đến hình dạng đặc biệt của mai rùa trước, hay còn gọi là khiên, phần đầu hình khiên của vỏ nó.
noun

Tấm bịt lỗ luồn dây neo, Tấm bịt lỗ khóa.

Ví dụ :

Người thợ mộc của tàu đã lắp một tấm bịt lỗ luồn dây neo mới để bịt kín lỗ đó, ngăn nước tràn lên boong tàu khi tàu lắc lư.