BeDict Logo

cohorts

/ˈkoʊhɔːrts/ /ˈkoʊhɔːts/
Hình ảnh minh họa cho cohorts: Nhóm, tập hợp.
noun

Trong lớp động vật học, chúng tôi được học rằng bộ linh trưởng được chia thành nhiều nhóm, chẳng hạn như nhóm Strepsirrhini (vượn cáo, cu li) và nhóm Haplorhini (khỉ mũi khô, khỉ, vượn người và người).

Hình ảnh minh họa cho cohorts: Khóa, Lớp, Nhóm.
noun

Các phương pháp giảng dạy mới đã được thử nghiệm trên ba khóa sinh viên khác nhau để xem liệu chúng có cải thiện điểm số so với những năm trước hay không.