BeDict Logo

deacons

/ˈdiːkənz/ /ˈdiːkɪnz/
Hình ảnh minh họa cho deacons: Phó tế.
 - Image 1
deacons: Phó tế.
 - Thumbnail 1
deacons: Phó tế.
 - Thumbnail 2
noun

Trong giáo hội Anh giáo, các phó tế phụ giúp linh mục trong buổi lễ và thường đến thăm các tín hữu, tìm hiểu về đời sống giáo xứ trước khi có khả năng trở thành linh mục.

Hình ảnh minh họa cho deacons: Chức phó tế.
noun

Trong nhà thờ Giám Lý, các phó tế tập trung vào phục vụ và giúp đỡ cộng đồng, tạo thành một con đường riêng biệt, lâu dài, khác với con đường trở thành mục sư.