Hình nền cho deacons
BeDict Logo

deacons

/ˈdiːkənz/ /ˈdiːkɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các phó tế thu thập thức ăn và quần áo để phân phát cho các thành viên nghèo khó trong giáo hội.
noun

Ví dụ :

Các phó tế tại nhà thờ Thánh Michael đã giúp các linh mục tổ chức các chương trình thanh thiếu niên của giáo xứ.
noun

Ví dụ :

Trong giáo hội Anh giáo, các phó tế phụ giúp linh mục trong buổi lễ và thường đến thăm các tín hữu, tìm hiểu về đời sống giáo xứ trước khi có khả năng trở thành linh mục.
noun

Chức phó tế.

Ví dụ :

Trong nhà thờ Giám Lý, các phó tế tập trung vào phục vụ và giúp đỡ cộng đồng, tạo thành một con đường riêng biệt, lâu dài, khác với con đường trở thành mục sư.
noun

Ví dụ :

Người nông dân tách những con bê đực con ra khỏi những con bê cái, vì trang trại bò sữa chỉ muốn nuôi bò cái để lấy sữa.