noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, sự giao cấu. An act of sexual intercourse. sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứa đ* (thô tục), người tình (thông tục). A sexual partner, especially a casual one. sex person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng chó, quân khốn nạn. A highly contemptible person. character person negative moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chút giá trị, điều vớ vẩn. A thing of no value, a small amount. Ví dụ : ""I don't give two fucks about the homework; it's due next week." " Tao chẳng quan tâm một chút gì đến bài tập về nhà; tuần sau mới phải nộp cơ mà. value amount thing nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, làm tình, địt. To have sexual intercourse, to copulate. Ví dụ : "Fighting for peace is like fucking for virginity." Chiến đấu vì hòa bình cũng giống như địt để lấy lại trinh tiết. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, làm tình. To have sexual intercourse with. sex body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ị, chịch. To insert one’s penis, a dildo or other phallic object, into a specified orifice or cleft. body sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, dồn vào thế khó. To put in an extremely difficult or impossible situation. Ví dụ : "The sudden engine failure really fucked us, leaving us stranded in the middle of nowhere. " Việc động cơ đột ngột hỏng khiến chúng tôi mắc kẹt cứng, bị bỏ lại giữa đồng không mông quạnh. situation curse action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chặn, đối xử tệ bạc. To defraud, deface or otherwise treat badly. Ví dụ : "I got fucked at the used car lot." Tôi bị ăn chặn (hoặc bị lừa) ở bãi xe cũ rồi. action moral society curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Địt, Chửi thề, Mẹ kiếp. Used to express great displeasure with someone or something. Ví dụ : "Fuck those jerks, and fuck their stupid rules!" Địt mẹ lũ khốn đó, và địt mẹ cái luật lệ ngu xuẩn của chúng nó! curse exclamation language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hỏng, làm hỏng. (usually followed by up) To break, to destroy. Ví dụ : "He really fucked up the presentation by forgetting the key slides. " Anh ấy đã phá hỏng buổi thuyết trình vì quên mất các slide quan trọng. action curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc quê, chế nhạo, trêu trọc. To make a joke at one's expense; to make fun of in an embarrassing manner. Ví dụ : "My brother always fucks with me about my awkward dance moves during family gatherings. " Anh trai tôi lúc nào cũng chọc quê tôi về mấy điệu nhảy vụng về của tôi trong mấy buổi họp mặt gia đình. language communication word entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng, liệng. To throw, to lob something. (angrily) Ví dụ : "He fucked the dirty cloth out the window." Hắn ta liệng mạnh cái giẻ rách ra ngoài cửa sổ. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắng, chửi mắng. To scold Ví dụ : "The sergeant fucked me upside down." Thằng trung sĩ mắng tôi té tát. attitude character language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc