BeDict Logo

kickbacks

/ˈkɪkbæks/
Hình ảnh minh họa cho kickbacks: Hối lộ, tiền lại quả, tiền hoa hồng.
noun

Hối lộ, tiền lại quả, tiền hoa hồng.

Người công nhân xây dựng đã mất việc khi bị phát hiện nhận tiền lại quả từ nhà cung cấp để đổi lấy việc sử dụng vật liệu rẻ tiền, chất lượng kém của họ.

Hình ảnh minh họa cho kickbacks: Giật ngược, hất ngược.
noun

Người thợ mộc luôn đeo kính bảo hộ vì anh ta biết rằng việc gỗ bị giật ngược, hất ngược từ máy cưa bàn có thể rất nguy hiểm.