Hình nền cho kickbacks
BeDict Logo

kickbacks

/ˈkɪkbæks/

Định nghĩa

noun

Tiền lại quả, hối lộ.

Ví dụ :

Những cú đá ngược chân của vận động viên thể dục dụng cụ thật ấn tượng, giúp cô ấy bật cao hơn và cao hơn trên cầu thăng bằng.
noun

Hối lộ, tiền lại quả, tiền hoa hồng.

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng đã mất việc khi bị phát hiện nhận tiền lại quả từ nhà cung cấp để đổi lấy việc sử dụng vật liệu rẻ tiền, chất lượng kém của họ.
noun

Giật lùi, giật ngược.

Ví dụ :

Cái cưa máy cũ đó rất nguy hiểm vì thường xuyên bị giật ngược, có thể dễ dàng văng ngược lại về phía người dùng.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc luôn đeo kính bảo hộ vì anh ta biết rằng việc gỗ bị giật ngược, hất ngược từ máy cưa bàn có thể rất nguy hiểm.