Hình nền cho levelling
BeDict Logo

levelling

/ˈlevəlɪŋ/ /ˈlɛvl̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

San bằng, làm cho bằng phẳng.

Ví dụ :

Bạn có thể chỉnh cho bàn cân bằng bằng cách vặn mấy cái miếng đệm ở chân bàn.
noun

San lấp mặt bằng, đo đạc cao độ.

Ví dụ :

Đội xây dựng cần phải san lấp mặt bằng và đo đạc cao độ một cách chính xác trước khi đổ bê tông móng cho tòa nhà trường học mới.