adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỏng lẻo, không chặt. Not fixed in place tightly or firmly. Ví dụ : "This wheelbarrow has a loose wheel." Chiếc xe cút kít này có một bánh xe bị lỏng lẻo. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời, lỏng lẻo. Not held or packaged together. Ví dụ : "The looser granola in the bag made it difficult to scoop into my breakfast bowl without spilling. " Việc granola rời trong túi khiến tôi khó múc vào bát ăn sáng mà không bị đổ. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất kiểm soát, buông thả. Not under control. Ví dụ : "The dog is loose again." Con chó lại sổng chuồng mất rồi. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng, lỏng lẻo, không vừa. Not fitting closely Ví dụ : "The shirt was too looser, so it kept slipping off my shoulder. " Cái áo quá rộng nên cứ bị tuột khỏi vai tôi. appearance wear style condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỏng, rời rạc. Not compact. Ví dụ : "The soil in the garden is much looser after I turned it, making it easier to plant seeds. " Đất trong vườn tơi xốp hơn nhiều sau khi tôi xới lên, giúp việc gieo hạt dễ dàng hơn. quality material condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoải mái, thư giãn. Relaxed. Ví dụ : "She danced with a loose flowing movement." Cô ấy nhảy với những động tác uyển chuyển, thoải mái. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỏng lẻo, không chặt chẽ, mơ hồ. Not precise or exact; vague; indeterminate. Ví dụ : "a loose way of reasoning" Một lối suy luận không chặt chẽ. quality aspect nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớ hênh, bộc trực, không kín đáo. Indiscreet. Ví dụ : "Loose talk costs lives." Lời nói hớ hênh có thể gây chết người. character human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buông thả, lẳng lơ, mất nết. (somewhat dated) Free from moral restraint; immoral, unchaste. Ví dụ : "Sentence: "Back in the 1920s, some people viewed flappers with their shorter dresses and carefree attitudes as having looser morals than previous generations." " Vào những năm 1920, một số người cho rằng các cô gái flapper với váy ngắn và thái độ vô tư có đạo đức buông thả hơn so với các thế hệ trước. moral character attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thua, thất bại. Not being in the possession of any competing team during a game. Ví dụ : "He caught an elbow going after a loose ball." Anh ấy bị cùi chỏ trúng khi tranh một quả bóng mà không đội nào đang kiểm soát. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhuận tràng, dễ tiêu. Not costive; having lax bowels. Ví dụ : "After eating the questionable seafood, John felt looser than usual. " Sau khi ăn hải sản đáng ngờ đó, John cảm thấy bụng dạ "nhuận tràng" hơn bình thường. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thả, người giải thoát. One who looses, who sets loose or frees. Ví dụ : "The animal shelter needed a dedicated looser to release the rehabilitated birds back into the wild. " Trạm cứu hộ động vật cần một người chuyên thả những con chim đã được chữa trị trở lại tự nhiên. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc