BeDict Logo

looser

/ˈluːsə/ /ˈlusɚ/
Hình ảnh minh họa cho looser: Buông thả, lẳng lơ, mất nết.
adjective

Buông thả, lẳng lơ, mất nết.

Vào những năm 1920, một số người cho rằng các cô gái flapper với váy ngắn và thái độ vô tư có đạo đức buông thả hơn so với các thế hệ trước.