noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống tay, ống sưởi tay. A piece of fur or cloth, usually with open ends, used for keeping the hands warm. Ví dụ : "In the cold winter air, Maria tucked her hands into her fluffy pink muffs to keep them warm. " Trong không khí lạnh giá của mùa đông, Maria luồn tay vào chiếc ống sưởi tay màu hồng mềm mại của cô để giữ ấm. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông mu, âm hộ. Female pubic hair; female genitals. body sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống thổi (trong sản xuất kính). A blown cylinder of glass which is afterward flattened out to make a sheet. Ví dụ : "The stained-glass artist carefully cut colorful pieces from the large muffs to create the intricate window design. " Người nghệ sĩ kính màu cẩn thận cắt những mảnh kính màu từ những ống thổi lớn (kính) để tạo nên thiết kế cửa sổ phức tạp. material technical process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túm lông mao. The feathers sticking out from both sides of the face under the beak of some birds. Ví dụ : "The fluffy muffs on the chick's face made it look like it had tiny, feathery sideburns. " Hai túm lông mao xù xù ở hai bên mặt con gà con trông như thể nó có hai chòm tóc mai bằng lông vũ nhỏ xíu. animal bird body appearance part biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống bọc. A short hollow cylinder surrounding an object such as a pipe. Ví dụ : "The plumber installed insulating muffs around the exposed pipes to prevent them from freezing in the winter. " Để tránh cho đường ống nước khỏi bị đóng băng vào mùa đông, thợ sửa ống nước đã lắp ống bọc cách nhiệt quanh những đoạn ống lộ ra ngoài. part structure technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, người đần độn. A fool, a stupid or poor-spirited person. Ví dụ : ""Don't be such a muffs; stand up for yourself and tell them what you really think!" " Đừng có ngốc nghếch thế; hãy đứng lên bảo vệ bản thân và nói cho họ biết bạn thực sự nghĩ gì đi! character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi, sai sót, vụng về. An error, a mistake; a failure to hold a ball when once in the hands. Ví dụ : ""The shortstop made two muffs in the final inning, costing his team the game." " Trong hiệp cuối, cầu thủ chốt chặn đã mắc hai lỗi vụng về, khiến đội nhà thua trận. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mào A bird, the whitethroat. Ví dụ : "During our birdwatching trip in the countryside, we were excited to spot several muffs singing in the hedgerows. " Trong chuyến đi ngắm chim ở vùng quê, chúng tôi rất phấn khởi khi thấy vài con chào mào hót líu lo trên hàng rào. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rơi, vụng về, chơi dở. To drop or mishandle (the ball, a catch etc.); to play badly. Ví dụ : "The baseball player muffs the easy ground ball, allowing the runner to reach first base. " Cầu thủ bóng chày vụng về đánh rơi quả bóng nảy đơn giản, khiến cho vận động viên chạy đến được gôn thứ nhất. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, làm rối, vụng về. To mishandle; to bungle. Ví dụ : "He completely muffs his presentation by forgetting his notes and rambling incoherently. " Anh ta làm hỏng hoàn toàn bài thuyết trình của mình vì quên ghi chú và nói lan man không mạch lạc. action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh nướng xốp. A muffin. Ví dụ : "I bought a box of chocolate muffs for the office potluck. " Tôi đã mua một hộp bánh nướng xốp sô-cô-la cho buổi tiệc chung của văn phòng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc