Hình nền cho rices
BeDict Logo

rices

/ˈraɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Lúa, cây lúa.

Ví dụ :

Người nông dân trồng nhiều giống lúa khác nhau để xem giống nào phát triển tốt nhất trên đất ẩm ướt.
verb

Nghiền, xay (thành hạt nhỏ như gạo).

Ví dụ :

Để chuẩn bị món khoai tây nghiền cho bữa tối, cô ấy nghiền khoai tây bằng dụng cụ nghiền để khoai tây tơi ra như hạt gạo.
verb

Trang trí, tùy biến giao diện.

Ví dụ :

Anh ấy thích tùy biến giao diện desktop Linux của mình mỗi cuối tuần, thay đổi biểu tượng, giao diện và phông chữ để làm cho nó trông chính xác theo ý muốn.