BeDict Logo

shim

/ʃɪm/
Hình ảnh minh họa cho shim: Miếng đệm, miếng chêm.
noun

Chiếc máy tính cũ cần một lớp "shim" để chạy được phần mềm mới, lớp "shim" này dịch các lệnh của phần mềm sang một ngôn ngữ mà máy tính hiểu được.

Hình ảnh minh họa cho shim: Chèn, giả lập, tương thích hóa.
verb

Chèn, giả lập, tương thích hóa.

Hệ điều hành mới không chạy được chương trình đồ họa cũ, nên các nhà phát triển phải tương thích hóa API để chương trình hoạt động được.

Hình ảnh minh họa cho shim: Ái nam ái nữ, người chuyển giới.
noun

Ái nam ái nữ, người chuyển giới.

Diễn viên mới trong chương trình, một người ái nam ái nữ, đã chinh phục khán giả bằng vẻ đẹp phi giới tính và giọng hát đầy nội lực của mình.