noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêm, miếng chêm. A wedge. Ví dụ : "The wobbly table needed a shim under one leg to make it level. " Cái bàn bị cập kênh cần một miếng nêm dưới một chân để làm cho nó thăng bằng. part material thing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêm, miếng chêm, miếng đệm. A thin piece of material, sometimes tapered, used for alignment or support. Ví dụ : "I used a small wooden shim to level the wobbly table leg. " Tôi đã dùng một miếng nêm gỗ nhỏ để kê cho chân bàn bị cập kênh được cân bằng. material technical part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng đệm, miếng chêm. A small library that transparently intercepts and modifies calls to an API, usually for compatibility purposes. Ví dụ : "The old computer needed a shim to run the new software, translating the software's commands into a language the computer understood. " Chiếc máy tính cũ cần một lớp "shim" để chạy được phần mềm mới, lớp "shim" này dịch các lệnh của phần mềm sang một ngôn ngữ mà máy tính hiểu được. computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái cày nông, cái cày vét. A kind of shallow plow used in tillage to break the ground and clear it of weeds. Ví dụ : "The farmer used a shim to quickly clear the field of weeds before planting the new crop. " Người nông dân dùng cái cày vét để làm sạch cỏ dại trên đồng ruộng một cách nhanh chóng trước khi trồng vụ mùa mới. agriculture utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chêm, miếng chêm. A small metal device used to pick open a lock. Ví dụ : "The thief used a thin shim to slide between the door and the frame and unlock it. " Tên trộm đã dùng một miếng chêm mỏng để lách vào giữa cửa và khung cửa rồi mở khóa. device police technical law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chêm, lót, đệm. To fit one or more shims to a piece of machinery. Ví dụ : "The mechanic had to shim the wobbly table leg to make it stable. " Người thợ máy phải chêm vào chân bàn bị cập kênh để làm nó vững lại. machine technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chêm, điều chỉnh bằng miếng chêm. To adjust something by using shims. Ví dụ : "The carpenter had to shim the table leg to stop it from wobbling. " Người thợ mộc phải chêm chân bàn để nó không bị cập kênh nữa. technical machine building industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèn, giả lập, tương thích hóa. To intercept and modify calls to (an API), usually for compatibility purposes. Ví dụ : "The new operating system couldn't run the old graphics program, so the developers had to shim the API to make it compatible. " Hệ điều hành mới không chạy được chương trình đồ họa cũ, nên các nhà phát triển phải tương thích hóa API để chương trình hoạt động được. computing technology technical internet machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ái nam ái nữ, người chuyển giới. A person characterised by both male and female traits, or by ambiguous male-female traits, also called a he-she; transsexual. Ví dụ : "The new performer in the show, a shim, captivated the audience with their androgynous beauty and powerful voice. " Diễn viên mới trong chương trình, một người ái nam ái nữ, đã chinh phục khán giả bằng vẻ đẹp phi giới tính và giọng hát đầy nội lực của mình. person sex body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ái nam ái nữ, người lưỡng tính. Hermaphrodite. sex biology anatomy body person physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc