Hình nền cho shims
BeDict Logo

shims

/ʃɪmz/

Định nghĩa

noun

Nêm, miếng chêm.

Ví dụ :

Cái bàn bị cập kênh, nên tôi đã lót mấy miếng nêm/chêm dưới một chân để nó được thăng bằng.
noun

Miếng đệm, miếng chêm, lớp lót.

Ví dụ :

Vì trình điều khiển máy in cũ của chúng tôi không tương thích với hệ điều hành mới, nên chúng tôi đã cài đặt những lớp lót trung gian để dịch các lệnh và giúp máy in hoạt động bình thường.
verb

Chặn, điều chỉnh, can thiệp.

Ví dụ :

Để đảm bảo phần mềm cũ chạy mượt mà trên hệ điều hành mới, các nhà phát triển đã phải can thiệp và điều chỉnh một số lệnh gọi API của hệ thống.
noun

Ái nam ái nữ, người chuyển giới.

Ví dụ :

Người trình diễn đó nổi tiếng với phong thái biểu diễn lôi cuốn và được một số người miêu tả là ái nam ái nữ, làm mờ ranh giới giữa nam tính và nữ tính.
noun

Ái nam ái nữ, lưỡng tính.

Ví dụ :

Tôi không thể tạo ra một câu sử dụng từ "shims" với nghĩa là "ái nam ái nữ/lưỡng tính" vì đó không phải là định nghĩa đúng của từ này. "Shims" là những miếng vật liệu mỏng dùng để chèn vào các khe hở hoặc để điều chỉnh.