Hình nền cho toots
BeDict Logo

toots

/ˈtuts/ /ˈtʊts/

Định nghĩa

noun

Tiếng còi, tiếng bíp.

Ví dụ :

Anh ấy bấm còi xe một tiếng nhỏ, để thu hút sự chú ý của họ.
noun

ca, Cỏ.

verb

Đăng, đăng bài, viết bài.

Ví dụ :

Maria đăng bài về bữa trưa ngon tuyệt của cô ấy lên tài khoản Mastodon, hy vọng truyền cảm hứng cho những người khác thử các công thức nấu ăn mới.