noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng còi, tiếng bíp. The noise of a horn or whistle. Ví dụ : "He gave a little toot of the horn, to get their attention." Anh ấy bấm còi xe một tiếng nhỏ, để thu hút sự chú ý của họ. sound vehicle communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắm, đánh rắm. (by extension) A fart; flatus. Ví dụ : "My little brother tried to blame the toots on the dog, but we all knew it was him. " Thằng em trai tôi cố đổ thừa tiếng rắm cho con chó, nhưng cả nhà đều biết là nó đánh rắm. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng, cô ca. A portion of cocaine that a person snorts. substance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chầu nhậu, cuộc nhậu say sưa. A spree of drunkness. Ví dụ : "After his promotion, John went on a toots with his colleagues, celebrating until the early hours. " Sau khi được thăng chức, John đã có một chầu nhậu với đồng nghiệp, ăn mừng tới tận sáng sớm. drink entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, thứ vớ vẩn, đồ rác rưởi. (pronounced /tʊt/) Rubbish; tat. Ví dụ : ""The market stall was full of cheap toots, mostly plastic toys that would break after a day." " Sạp hàng ở chợ bày bán đầy đồ bỏ đi rẻ tiền, chủ yếu là đồ chơi bằng nhựa mà chắc chỉ chơi được một ngày là hỏng. thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài đăng Mastodon, tin nhắn Mastodon. A message on the social networking software Mastodon. Ví dụ : "I scrolled through my Mastodon timeline and read several toots about the upcoming election. " Tôi lướt qua dòng thời gian Mastodon của mình và đọc được vài bài đăng về cuộc bầu cử sắp tới. media internet communication technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi bật, vượt trội. To stand out, or be prominent. Ví dụ : "The brightly colored flowers toots from the otherwise green garden, drawing everyone's attention. " Những bông hoa sặc sỡ nổi bật giữa khu vườn xanh mướt, thu hút sự chú ý của mọi người. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngó, liếc, nhìn trộm. To peep; to look narrowly. Ví dụ : "The little boy toots through the crack in the door to see what his parents are doing. " Cậu bé nhìn trộm qua khe cửa để xem bố mẹ đang làm gì. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn, ngắm, dòm ngó. To see; to spy. Ví dụ : "I toots a squirrel burying nuts in the backyard. " Tôi thấy một con sóc đang chôn hạt ở sân sau. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xì hơi, đánh rắm. To flatulate. Ví dụ : "After eating the beans, my little brother toots all the time. " Sau khi ăn đậu xong, em trai tôi xì hơi suốt ngày. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, hú, thổi (còi). To make the sound of a horn or whistle. Ví dụ : "The driver impatiently toots his horn at the slow-moving car ahead. " Người tài xế bấm còi inh ỏi một cách thiếu kiên nhẫn vào chiếc xe hơi đang chạy chậm phía trước. sound vehicle communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo còi, bóp còi. To cause a horn or whistle to make its sound. Ví dụ : "The bus driver toots the horn to let the children know he is here. " Bác tài xế xe buýt bóp còi để báo cho bọn trẻ biết là bác ấy đã đến rồi. sound vehicle communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhậu nhẹt, say xỉn. To go on a drinking binge. Ví dụ : "After the football game, the teenagers toots at the local bar. " Sau trận bóng đá, đám thanh niên nhậu nhẹt say xỉn ở quán bar gần đó. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hít, sử dụng, chơi. To snort (a recreational drug). substance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đăng, đăng bài, viết bài. To post a message on a Mastodon instance (a self-hosted version of the networking software). Ví dụ : "Maria toots about her delicious lunch on her Mastodon account, hoping to inspire others to try new recipes. " Maria đăng bài về bữa trưa ngon tuyệt của cô ấy lên tài khoản Mastodon, hy vọng truyền cảm hứng cho những người khác thử các công thức nấu ăn mới. internet computing communication media technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh, toa-lét. A toilet. Ví dụ : ""Excuse me, where are the toots?" " Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu ạ? utility building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em gái, cưng, bé ơi. (sometimes derogatory) Babe, sweetie: a term used when addressing a young woman, besties, sisters. Ví dụ : "Hey, toots! How you doing?" Ê, mấy em gái! Khỏe không? language communication word person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục cưng, bé yêu. A gender-neutral term of affection. Ví dụ : ""Thanks for the help, toots; I really appreciate it!" " Cảm ơn vì đã giúp nha cục cưng, mình rất cảm kích đó! person human family communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc