Hình nền cho accords
BeDict Logo

accords

/əˈkɔːrdz/ /əˈkɔːrdz/

Định nghĩa

noun

Thỏa thuận, hiệp định, sự đồng thuận.

Ví dụ :

Hai nước đã ký một loạt hiệp định để thúc đẩy thương mại và ngăn ngừa các xung đột trong tương lai.
noun

Hiệp ước, thỏa thuận, sự đồng thuận.

Ví dụ :

Sau vụ va chạm nhẹ, hai người lái xe đã đạt được thỏa thuận chi tiết về việc ai sẽ chi trả cho các thiệt hại, nhờ đó tránh được kiện tụng ra tòa.
verb

Đồng ý, chấp thuận, hòa giải.

Ví dụ :

Nhà hòa giải đã nỗ lực rất nhiều để hòa giải hai bên tranh chấp, hy vọng tìm được điểm chung trong các điều khoản hợp đồng.