Hình nền cho geeks
BeDict Logo

geeks

/ɡiːks/

Định nghĩa

noun

Dị nhân, người kỳ dị.

Ví dụ :

Tôi từng thấy một dị nhân cắn đứt đầu một con gà sống.
noun

Ví dụ :

Hồi cấp ba tôi là một dân cuồng máy tính chính hiệu, nhưng giờ tôi ra ngoài nhiều hơn rồi.
noun

Dân "mọt", cộng đồng "mọt sách".

Ví dụ :

Hội chợ Comic-Con hàng năm là một sự kiện lớn để tôn vinh dân "mọt", nơi thể hiện niềm đam mê chung của họ đối với truyện tranh, trò chơi điện tử và khoa học viễn tưởng.
verb

Ví dụ :

Sau khi lỡ uống quá nhiều nước tăng lực, anh ấy bắt đầu lên cơn "geek", cứ đi đi lại lại trong phòng và lặp đi lặp lại câu nói về việc bài tập về nhà sắp đến hạn.
noun

Liếc nhìn, cái nhìn.

A look.

Ví dụ :

Liếc nhìn cái này xem sao.