noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người điên, kẻ điên. A lunatic. Ví dụ : ""My neighbor is such a gelt; he shouts at the squirrels in his backyard every morning." " Ông hàng xóm nhà tôi đúng là một kẻ điên; sáng nào ổng cũng la hét với mấy con sóc trong vườn sau. mind person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ vàng. Gilding; gilt. Ví dụ : "The antique mirror's original silver was gone, revealing only the gelt beneath in a few worn spots. " Lớp bạc nguyên bản của chiếc gương cổ đã biến mất, chỉ còn để lộ lớp mạ vàng bên dưới ở một vài chỗ bị mòn. art material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiến. To castrate a male (usually an animal). Ví dụ : "The farmer will gelt the young bull calves to make them easier to manage and raise for beef. " Người nông dân sẽ thiến những con bê đực non để dễ quản lý và nuôi chúng lấy thịt bò. animal agriculture biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy yếu, tước đoạt. To deprive of anything essential; to weaken. Ví dụ : "The constant interruptions gelted her concentration, making it impossible to finish the exam. " Những lời ngắt quãng liên tục đã làm suy yếu sự tập trung của cô ấy, khiến cô ấy không thể hoàn thành bài kiểm tra. action negative condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa thiến. A gelding. Ví dụ : "The rancher preferred to use a gelt for plowing because they are typically calmer and easier to handle than stallions. " Người chủ trang trại thích dùng ngựa thiến để cày ruộng vì chúng thường hiền lành và dễ điều khiển hơn ngựa đực. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, bạc, tiền bạc. Money. Ví dụ : "He needed some gelt to buy lunch at school. " Cậu ấy cần chút tiền để mua bữa trưa ở trường. finance business economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cống, thuế. Tribute; tax. Ví dụ : "The villagers had to pay a yearly gelt to the king, or face punishment. " Dân làng phải nộp cống hàng năm cho nhà vua, nếu không sẽ bị trừng phạt. politics government economy finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, tiền bạc. Money, especially that given as a gift on Hanukkah or used in games of dreidel. Ví dụ : ""My cousins and I always look forward to playing dreidel during Hanukkah to win some gelt." " Mấy anh chị em họ của tôi luôn mong chờ được chơi trò dreidel vào dịp lễ Hanukkah để giành được chút tiền thưởng. culture festival religion family game holiday finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền socola, tiền vàng socola. Chocolate candy in the shape of coins, usually wrapped in metallic foil, usually eaten on Hanukkah and often used for games of dreidel. Ví dụ : "During Hanukkah, the children played dreidel, hoping to win the biggest pile of gelt. " Vào dịp lễ Hanukkah, bọn trẻ chơi trò dreidel, hy vọng thắng được chồng tiền socola lớn nhất. food culture religion game holiday tradition item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, tiền bạc, của cải. Money. Ví dụ : "He needed to earn some gelt to buy a new bicycle. " Anh ấy cần kiếm chút tiền để mua một chiếc xe đạp mới. economy business finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc