Hình nền cho lobbies
BeDict Logo

lobbies

/ˈlɑbiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi phải ngồi đợi ở sảnh chờ cả tiếng đồng hồ mới được gặp bác sĩ.
noun

Ví dụ :

Trong khi các thượng nghị sĩ tranh luận bên trong phòng họp chính, các nhà báo đợi tin tức cập nhật ở hành lang bên ngoài.
verb

Vận động hành lang, tác động, gây ảnh hưởng.

Ví dụ :

Trong nhiều năm, các nhóm ủng hộ quyền được sống đã liên tục vận động hành lang mạnh mẽ để hạn chế việc phá thai.