BeDict Logo

mincing

/ˈmɪnsɪŋ/ /ˈmɪntʃɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho mincing: Làm suy yếu, giảm nhẹ.
 - Image 1
mincing: Làm suy yếu, giảm nhẹ.
 - Thumbnail 1
mincing: Làm suy yếu, giảm nhẹ.
 - Thumbnail 2
verb

Làm suy yếu, giảm nhẹ.

Quản lý đã không hề giảm nhẹ lời lẽ khi ông ấy nói với cả đội rằng doanh số bán hàng của họ cần phải cải thiện một cách đáng kể.

Chính trị gia bị cáo buộc giảm nhẹ lời lẽ của mình về vấn đề gây tranh cãi để tránh làm mất lòng cử tri.