verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xốc xếch, làm xù, làm rối bù. To make hairy or shaggy; to roughen. Ví dụ : "The wind had shagged her hair, leaving it tangled and messy. " Gió đã thổi làm tóc cô ấy xốc xếch, rối bù cả lên. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rủ xuống, xõa xuống. To hang in shaggy clusters. Ví dụ : "The Spanish moss shagged from the old oak trees, creating a ghostly, beautiful scene. " Rêu tây ban nha rủ xuống thành từng cụm xõa từ những cây sồi già, tạo nên một cảnh tượng đẹp ma mị. nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc lư, rung, ngoe nguẩy. To shake, wiggle around. Ví dụ : "The dog shagged its head to get the water out of its ears after the bath. " Con chó lắc lắc đầu để nước văng ra khỏi tai sau khi tắm. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan hệ tình dục, làm tình, giao cấu. To have sexual intercourse with. Ví dụ : "They shagged after their first date and decided to continue seeing each other. " Họ đã quan hệ tình dục sau buổi hẹn hò đầu tiên và quyết định tiếp tục gặp nhau. sex human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, quan hệ tình dục. To have sexual intercourse. Ví dụ : "After the party, they went back to his apartment and shagged. " Sau bữa tiệc, họ về căn hộ của anh ấy và làm tình. sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ dâm, tự sướng. To masturbate. body sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi theo, lượm (banh), nhặt (banh). To chase after; especially, to chase after and return (a ball) hit usually out of play. Ví dụ : "During baseball practice, the outfielders shagged fly balls, returning them to the infield. " Trong buổi tập bóng chày, các cầu thủ ngoại biên đuổi theo và lượm những trái bóng bổng rồi ném trả vào sân trong. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy điệu Shag. To perform the dance called the shag. Ví dụ : "At the beach party, many people shagged to the upbeat rhythm of the live band. " Tại buổi tiệc ở bãi biển, nhiều người đã nhảy điệu Shag theo nhịp điệu sôi động của ban nhạc sống. dance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xù xì, rậm rạp. Having or covered with shaggy hair. Ví dụ : "The stray dog was found near the park, looking lost and quite shagged. " Con chó hoang được tìm thấy gần công viên trông lạc lõng và lông xù xì hẳn đi. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xốc xếch, tả tơi, rách rưới. Unkempt; clothed in rags; ragged. Ví dụ : "The stray dog, shagged and thin, wandered through the busy marketplace. " Con chó hoang xốc xếch, gầy gò và tả tơi, lang thang giữa khu chợ đông đúc. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xù xì, Thô ráp. Of garments and fabrics: having a rough or long nap. Ví dụ : "The old rug in the living room was so shagged that the individual strands of wool were long and matted. " Cái thảm cũ trong phòng khách xù xì đến nỗi những sợi len riêng lẻ dài và rối bết vào nhau. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rậm rạp, xù xì. Covered with scrub, trees, or rough or shaggy growth. Ví dụ : "The hillside behind the old farmhouse was shagged with dense bushes and wild grasses. " Sườn đồi phía sau trang trại cũ rậm rạp những bụi cây um tùm và cỏ dại. environment nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xù xì, lởm chởm. Jagged; having a rough, uneven surface. Ví dụ : "The old wooden fence was shagged, with splinters sticking out everywhere. " Hàng rào gỗ cũ kỹ xù xì, lởm chởm, với những mảnh dằm gỗ тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тортор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тор тортор тор тор тор тор тор тор тор тортортор тор тор тор тор тор тор тортортор тор тор тор тор тор тор тортортор тор тор тор тор тор тор тор. appearance quality nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoăn dài, rối bù. Of hair: long; rough; shaggy. Ví dụ : "Her shagged hair fell over her eyes as she bent down to read the book. " Mái tóc xoăn dài, rối bù của cô ấy xõa xuống che cả mắt khi cô cúi xuống đọc sách. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phờ phạc, mệt lử, đuối sức. Extremely tired. Ví dụ : "After running the marathon, I felt completely shagged. " Sau khi chạy marathon xong, tôi cảm thấy mệt lử người. sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc