adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏe mạnh. Healthy. Ví dụ : "He was safe and sound." Anh ấy đã bình an vô sự và khỏe mạnh. condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vững chắc, hoàn toàn, an toàn. Complete, solid, or secure. Ví dụ : "Fred assured me the floorboards were sound." Fred trấn an tôi rằng ván sàn nhà rất vững chắc. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vững chắc, hợp lý. Having the property of soundness. Ví dụ : "After a good night's sleep and a healthy breakfast, she felt much sounder and ready for her exams. " Sau một giấc ngủ ngon và bữa sáng đầy đủ, cô ấy cảm thấy tinh thần minh mẫn và thể chất vững vàng hơn nhiều, sẵn sàng cho kỳ thi. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốt, được, tử tế. Good; acceptable; decent. Ví dụ : ""My initial plan was too ambitious, but after some adjustments, my revised proposal seems much sounder." " Kế hoạch ban đầu của tôi quá tham vọng, nhưng sau khi điều chỉnh, bản đề xuất sửa đổi của tôi có vẻ hợp lý hơn nhiều rồi. quality value moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngủ say. (of sleep) Quiet and deep. Sound asleep means sleeping peacefully, often deeply. Ví dụ : "Her sleep was sound." Cô ấy ngủ rất say giấc. sensation condition mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng nề, mạnh mẽ. Heavy; laid on with force. Ví dụ : "a sound beating" Một trận đòn nặng nề. mass physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp lệ, Có giá trị pháp lý. Founded in law; legal; valid; not defective. Ví dụ : "a sound title to land" Quyền sở hữu đất hợp lệ. law right state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tạo ra âm thanh, vật tạo ra âm thanh. Something, or someone who makes a sound. Ví dụ : "The smoke detector is a loud sounder when there's a fire. " Máy báo khói là một thiết bị tạo ra âm thanh rất lớn khi có cháy. sound person device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết bị báo âm. An instrument used in telegraphy in place of a register, the communications being read by sound. Ví dụ : "The telegraph operator listened intently to the clicks and pauses of the sounder, translating the Morse code messages into written text. " Người điều hành điện báo lắng nghe chăm chú những tiếng tách tách và khoảng dừng của thiết bị báo âm, chuyển các tin nhắn mã Morse thành văn bản viết. technology communication electronics machine device signal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống nghe. A stethoscope. Ví dụ : "The doctor placed the sounder against my chest to listen to my heartbeat. " Bác sĩ đặt ống nghe lên ngực tôi để nghe nhịp tim. medicine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy đo độ sâu. A device for making soundings at sea. Ví dụ : "The old fishing boat used a sounder to find the depth of the water and avoid running aground. " Chiếc thuyền đánh cá cũ dùng máy đo độ sâu để dò xem nước sâu bao nhiêu, tránh bị mắc cạn. nautical device ocean machine sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đo độ sâu. A person who takes soundings. Ví dụ : "The sounder on the research vessel carefully measured the ocean's depth to create a detailed nautical chart. " Người đo độ sâu trên tàu nghiên cứu cẩn thận đo đạc độ sâu của đại dương để tạo ra một hải đồ chi tiết. nautical person technology job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy dò cá, thiết bị dò cá. A fishfinder. Ví dụ : "The fisherman relied on his sounder to locate schools of fish beneath the murky water. " Người ngư dân dựa vào máy dò cá của mình để tìm các đàn cá bên dưới làn nước đục ngầu. technology electronics device fish nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầy lợn rừng. A group of wild boar. Ví dụ : "The farmer saw a sounder of wild boar rooting in his cornfield, destroying the crops. " Người nông dân thấy một bầy lợn rừng đang ủi đất tìm thức ăn trong ruộng ngô của mình, phá hoại mùa màng. animal group nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo con, lợn con. A young boar. Ví dụ : "The farmer pointed to a group of piglets and said, "That little one over there is a sounder." " Người nông dân chỉ vào một đàn heo con và nói: "Con bé nhỏ xíu đằng kia là một con heo con đó." animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc