Hình nền cho sounder
BeDict Logo

sounder

/ˈsaʊndə(ɹ)/

Định nghĩa

adjective

Khỏe mạnh.

Ví dụ :

"He was safe and sound."
Anh ấy đã bình an vô sự và khỏe mạnh.
noun

Ví dụ :

Người điều hành điện báo lắng nghe chăm chú những tiếng tách tách và khoảng dừng của thiết bị báo âm, chuyển các tin nhắn mã Morse thành văn bản viết.