Hình nền cho tweaked
BeDict Logo

tweaked

/twiːkt/

Định nghĩa

verb

Véo, giật, xoắn.

Ví dụ :

Véo mũi một cái.
verb

Lên cơn nghiện ma túy đá, phê ma túy đá.

Ví dụ :

Sau khi thức trắng ba ngày "học bài," trông nó bắt đầu có vẻ như đang lên cơn nghiện ma túy đá; mắt nó láo liên, nó không thể ngồi yên một chỗ, và nó nói như súng liên thanh.
verb

Bồn chồn, lo lắng ra mặt, thái độ lấm lét.

Ví dụ :

Vừa thấy xe cảnh sát, Mark đột nhiên bồn chồn ra mặt, cứ bứt rứt không yên, né tránh ánh mắt như thể đang giấu giếm điều gì đó.