Hình nền cho assays
BeDict Logo

assays

/əˈseɪz/ /ˈæseɪz/

Định nghĩa

noun

Thử nghiệm, sự thử.

Ví dụ :

Những bài luận đầu tiên của sinh viên đó thực chất chỉ là những thử nghiệm để hiểu chủ đề phức tạp này, nhưng cậu ấy đã tiến bộ sau mỗi lần thử.
noun

Khó khăn, thử thách, gian truân.

Ví dụ :

Đối diện với những thử thách khi nhập cư vào một đất nước mới, gia đình đó biết rằng họ sẽ phải đối mặt với nhiều khó khăn, gian truân khi xây dựng lại cuộc sống.
noun

Ví dụ :

Phòng thí nghiệm thực hiện các phép thử định lượng trên các mẫu vàng để xác định độ tinh khiết của chúng.
verb

Tác động, ảnh hưởng.

Ví dụ :

Cơn mưa dai dẳng tác động đến tâm trạng của tôi, khiến tôi cảm thấy u sầu.