noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử nghiệm, sự thử. Trial, attempt. Ví dụ : "The student's first few essays were really just assays at understanding the complex topic, but he improved with each attempt. " Những bài luận đầu tiên của sinh viên đó thực chất chỉ là những thử nghiệm để hiểu chủ đề phức tạp này, nhưng cậu ấy đã tiến bộ sau mỗi lần thử. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm nghiệm, xét nghiệm. Examination and determination; test. Ví dụ : "The lab performed several assays on the water sample to check for contamination. " Phòng thí nghiệm đã thực hiện một vài xét nghiệm trên mẫu nước để kiểm tra xem có bị ô nhiễm hay không. science industry technical quality business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân tích, xét nghiệm, định lượng. The qualitative or quantitative chemical analysis of something. Ví dụ : "The lab performed assays on the soil samples to determine the levels of lead contamination. " Phòng thí nghiệm đã tiến hành phân tích/xét nghiệm/định lượng các mẫu đất để xác định mức độ ô nhiễm chì. chemistry science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, thử thách, gian truân. Trial by danger or by affliction; adventure; risk; hardship; state of being tried. Ví dụ : "Facing the challenges of immigrating to a new country, the family knew they would face many assays as they rebuilt their lives. " Đối diện với những thử thách khi nhập cư vào một đất nước mới, gia đình đó biết rằng họ sẽ phải đối mặt với nhiều khó khăn, gian truân khi xây dựng lại cuộc sống. suffering condition situation character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử nghiệm, sự giám định. Tested purity or value. Ví dụ : "The gold miner sent samples of ore to the lab for assays to determine its precious metal content. " Người thợ đào vàng đã gửi các mẫu quặng đến phòng thí nghiệm để giám định nhằm xác định hàm lượng kim loại quý của nó. value business industry technical chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Định lượng, sự định lượng, phép thử. The act or process of ascertaining the proportion of a particular metal in an ore or alloy; especially, the determination of the proportion of gold or silver in bullion or coin. Ví dụ : "The lab performs assays on the gold samples to determine their purity. " Phòng thí nghiệm thực hiện các phép thử định lượng trên các mẫu vàng để xác định độ tinh khiết của chúng. material chemistry science business value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kim loại để phân tích, hợp kim để giám định. The alloy or metal to be assayed. Ví dụ : "The laboratory technician carefully prepared the assays of the gold ore for analysis. " Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm cẩn thận chuẩn bị các mẫu kim loại quặng vàng để phân tích. material substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử, cố gắng. To attempt (something). Ví dụ : "The student is assaying a new method for studying for the exam. " Người sinh viên đang thử một phương pháp mới để học cho kỳ thi. action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, thử. To try, attempt (to do something). Ví dụ : "He assays to fix the broken bicycle, even though he's never done it before. " Anh ấy cố gắng sửa chiếc xe đạp bị hỏng, mặc dù anh ấy chưa từng làm việc này trước đây. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định lượng, phân tích thành phần, giám định. To analyze or estimate the composition or value of (a metal, ore etc.). Ví dụ : "The mining company assays the ore samples to determine their gold content. " Công ty khai thác mỏ định lượng các mẫu quặng để xác định hàm lượng vàng của chúng. value material chemistry technical industry science business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, thử sức, giao đấu. To test the abilities of (someone) in combat; to fight. Ví dụ : "The military unit will assay the new recruits in a simulated battle exercise. " Đơn vị quân đội sẽ giao đấu với các tân binh trong một cuộc tập trận chiến đấu mô phỏng để thử sức họ. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, ảnh hưởng. To affect. Ví dụ : "The constant rain assays my mood, making me feel gloomy. " Cơn mưa dai dẳng tác động đến tâm trạng của tôi, khiến tôi cảm thấy u sầu. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếm, thử. To try tasting, as food or drink. Ví dụ : "Before adding salt to the soup, the chef assays it carefully. " Trước khi thêm muối vào súp, đầu bếp nếm thử cẩn thận để xem vừa miệng chưa. food drink utensil sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc