BeDict Logo

assays

/əˈseɪz/ /ˈæseɪz/
Hình ảnh minh họa cho assays: Khó khăn, thử thách, gian truân.
noun

Khó khăn, thử thách, gian truân.

Đối diện với những thử thách khi nhập cư vào một đất nước mới, gia đình đó biết rằng họ sẽ phải đối mặt với nhiều khó khăn, gian truân khi xây dựng lại cuộc sống.

Hình ảnh minh họa cho assays: Định lượng, sự định lượng, phép thử.
noun

Phòng thí nghiệm thực hiện các phép thử định lượng trên các mẫu vàng để xác định độ tinh khiết của chúng.