adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa đủ, Tối thiểu. Minimal; that is or are just sufficient. Ví dụ : "a bare majority" Một số lượng phiếu vừa đủ để thắng. amount degree quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần trụi, lõa lồ, không che đậy. Naked, uncovered. Ví dụ : "I do wonder why keeping my little breasts bare can be lewd even as none tells my brother anything for being bare-chested." Tôi thật sự không hiểu tại sao việc để ngực trần của tôi lại bị xem là khiêu dâm, trong khi chẳng ai nói gì anh trai tôi khi anh ấy cởi trần. appearance body nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống rỗng, không có gì. Having no supplies. Ví dụ : "The cupboard was bare." Tủ đựng thức ăn trống trơn, không còn gì cả. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống trải, Không trang trí, Đơn sơ. Having no decoration. Ví dụ : "The walls of this room are bare — why not hang some paintings on them?" Tường phòng này trống trải quá — sao không treo vài bức tranh lên cho đẹp? appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần trụi, trống trơn. Having had what usually covers (something) removed. Ví dụ : "The trees were left bare after the swarm of locusts devoured all the leaves." Đám châu chấu ăn hết lá, khiến những hàng cây trơ trụi. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều. (Toronto) A lot or lots of. Ví dụ : "The developer bought a barer lot to build a new apartment complex. " Nhà đầu tư đó đã mua rất nhiều lô đất để xây dựng một khu chung cư mới. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu trần, không đội mũ. With head uncovered; bareheaded. Ví dụ : "The teacher, bareheaded, walked into the classroom. " Cô giáo đầu trần, không đội mũ, bước vào lớp học. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần trụi, Lộ liễu, Không che đậy. Without anything to cover up or conceal one's thoughts or actions; open to view; exposed. Ví dụ : "After hours of negotiation, she presented her barer feelings about the situation, revealing her deep disappointment. " Sau nhiều giờ đàm phán, cô ấy bộc lộ những cảm xúc trần trụi của mình về tình hình, cho thấy sự thất vọng sâu sắc. appearance character human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần trụi, đơn thuần, không tô điểm. Mere; without embellishment. Ví dụ : "The barer facts of the case show he was simply in the wrong place at the wrong time. " Những sự thật trần trụi của vụ việc cho thấy anh ta chỉ đơn thuần là ở sai chỗ vào sai thời điểm. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xơ xác, sờn, mòn. Threadbare, very worn. Ví dụ : "The old rug in the living room was getting barer with each passing year, its once vibrant colors fading and the fibers wearing thin. " Cái thảm cũ trong phòng khách càng ngày càng xơ xác theo năm tháng, màu sắc rực rỡ ngày xưa đã phai nhạt và các sợi vải thì mòn đi trông thấy. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không được bảo hiểm. Not insured. Ví dụ : "Since the car was barer, they had to pay out of pocket for the damages after the accident. " Vì xe không có bảo hiểm, họ phải tự trả tiền túi cho những thiệt hại sau tai nạn. insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phơi bày, người để lộ. One who bares or exposes something. Ví dụ : "The artist was a barer of souls, revealing the vulnerabilities of her subjects through her deeply personal portraits. " Nữ họa sĩ là người phơi bày tâm hồn, hé lộ những tổn thương của các đối tượng qua những bức chân dung đậm chất cá nhân của bà. person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc