BeDict Logo

blanching

/ˈblɑːntʃɪŋ/ /ˈblæntʃɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho blanching: Tẩy trắng, làm trắng bằng cách che ánh sáng.
verb

Tẩy trắng, làm trắng bằng cách che ánh sáng.

Người làm vườn đang làm trắng cây cần tây bằng cách vun đất quanh thân cây để giữ chúng trắng và mềm.